chầu
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəw˨˩] · Huế [t͡ɕəw˦˩] · Sài Gòn [cəw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Thường dùng phụ trước d.). Buổi hát ả đào.
- Một chầu hát.
- (Id.). Trống chầu (nói tắt).
- Cầm chầu.
- (Kng.; thường dùng phụ trước d.) . Bữa ăn uống hoặc buổi vui chơi giải trí.
- Đãi một chầu phở.
- Xem một chầu xinê.
- (Kng.) . Khoảng thời gian; hồi, lúc.
- Chầu này trời hay mưa.
- Mắng cho một chầu.
- Hầu (vua) trong cung đình để chờ nghe lệnh.
- Chầu vua.
- Sân chầu (sân các quan chầu vua).
- Áo chầu (áo mặc để đi chầu).
- Hướng vào, quay vào một cái khác được coi là trung tâm.
- Chạm hình rồng chầu mặt nguyệt.
- (Id.) . Thêm cho người mua một số đơn vị hàng bán lẻ, thường là nông phẩm, theo một tỉ lệ nào đó.
- Bán một chục cam, chầu hai quả.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chầu" trong các thứ tiếng
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la tournée |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chầu"
chầu chựcỞ bên cạnh để hầu hạ.bãi chầuKết thúc buổi chầu trong triều đình.chầu rìaBị đẩy ra khỏi một sinh hoạt nào, nói theo cách thông tục, thiếu đứng đắn.trống chầuTrống đánh theo nhịp hát để thưởng thức các giọng hát.chầu thiệnVua vời ai dùng cơm chung.về chầu trờiXem chết
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.