châu
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [t͡ɕəw˧˧] · Sài Gòn [cəw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ngọc trai.
- Gạo châu củi quế. (tục ngữ)
- Giọt nước mắt.
- Thoắt nghe.
- Kiều đã đầm đầm châu sa (Truyện Kiều)
- Khu vực hành chính trong thời phong kiến.
- Châu.
- Hoan.
- Châu ái
- Đơn vị hành chính ở Việt-bắc, tương đương với một huyện, trong thời cũ.
- Châu.
- Sơn-dương.
- Một trong năm phần đất đai lớn của Quả đất phân chia theo qui ước.
- Năm châu thăm thẳm trời im tiếng (Tố Hữu)
- Chụm vào với nhau.
- Họ châu đầu vào để xem album ảnh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "châu"
辀chu, châu輈chu, châu喌châu鵃châu輖ấm, âm, châu舟chu, châu週chu, châu𠱰châu株chu, châu朱chu, châu洲châu鄹tụ, trâu, châu邾chu, châu啁trù, chu, chù, châu, triêu硃chu, châu賙chu, châu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"châu" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "châu"
Châu ThànhMột huyện đồng bằng ở tây nam bờ sông Hậu của tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 347,2 km². Số dân 149.000 (1997), gồm các dân tộc Kinh, Khơme, Chăm, Hoa. Là nơi có đạo Hòa Hảo phát triển. Địa hình bằng phẳng, thoải từ bắc xuống nam. Sông Hậu chảy dọc phía đông bắc huyện. Trước 1975, thuộc tỉnh Long Xuyên, huyện gồm 1 thị trấn An Châu huyện lỵ, 12 xã.châu ÂuMột lục địa ở phía tây của châu Á, phần tây của lục địa Âu ÁPhong ChâuKinh đô Việt Nam thời Hùng Vương.châu Phi.châu Á.châu MỹMột lục địa ở bán cầu tây, thường coi như hai lục địa (Bắc Mỹ và Nam Mỹ).Mãn ChâuNay là khu vực đông bắc của Trung Quốc, trong lịch sử là lãnh thổ của người Mãn Châu.Vĩnh ChâuMột huyện T. Sóc Trăng, Việt Nam.châu Đại DươngMột khu vực địa lý bao gồm hàng nghìn hòn đảo nằm rải rác trên Thái Bình Dương.châu thổĐất do phù sa của một con sông bồi đắp.Hàng ChâuTên phủ, nay là thủ phủ tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.Châu lệChỉ nước mắt.châu lụcVùng đất liền làm thành một châu của Trái Đất.Quỳnh ChâuMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Châu MạMột tên gọi khác của dân tộc Mạ.Thổ Châuxem Thổ ChuKinh ChâuTên đất.Lai ChâuMột tỉnh thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam.Yên ChâuMột huyện T. Sơn La, Việt Nam.Châu SơnTên gọi các xã Việt Nam thuộcchâu về Hợp PhốNói vật đã mất nay trở về chủ cũ.Bóng hạc châu hoàngChỉ sự xa xôi.Á châuLục địa nằm ở cực Tây Thái Bình Dương.châu báuCủa quý giá như vàng, ngọc, v.v... (nói khái quát)Quý ChâuMột tỉnh tây nam Trung Quốc. Tỉnh lị: Quý Dương.Phi châuLục địa nằm ở cực Nam Âu châu.đại châuChâu lục lớn.nhả ngọc phun châuVí tài văn chương đặc biệt, từng lời, từng chữ thốt ra tựa như viên ngọc, hạt châu.Hợp Phố châu về.châu thụCây gặp nhiều ở vùng núi cao miền bắc Việt Nam (Sa Pa, Tam Đảo), thân nhỡ cao 1,5-3m, phân cành nhánh nhiều, lá hình ngọn giáo hoặc bầu dục, hoa thơm trắng hoặc hồng, quả nang nhiều hạt, ăn được, lá phơi khô dùng nấu nước uống thay chè, lá tươi dùng cất tinh dầu chữa bệnh tê thấp.châu ngọcNgọc và ngọc trai (nói khái quát); dùng để ví cái hết sức đẹp đẽ, quý giá.Giọt châuTừ chữ.châu bảnVăn bản hành chính của vương triều đã được nhà vua ngự phê hoặc bút phê bằng mực son đỏ.hỏa châu(Phương ngữ) Pháo sáng.châu mụcQuan cai trị đứng đầu một châu trong thời phong kiến.châu chấuBọ cánh thẳng, đầu tròn, thân mập, nhảy giỏi, ăn hại cây xanh.ngọc và châuThường được dùng để chỉ cái đẹp, cái quý giá. Gieo ngọc trầm châu.Lầu trúc Hoàng ChâuTên một bài ký của Vương Nguyễn Chi có câu.Châu NgaMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Mỹ châu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "châu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.