Châu lệ

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Chỉ nước mắt.
  2. Triệu Hổ (đời Đường).
    • Thiếp cữu thùy.
    • Châu lệ (Thiếp nước mắt đã tuôn lâu rồi)..
    • Xem.
    • Giọt hồng

Cấu tạo âm tiết

châuâm đầu ch · vần âu · thanh ngang
lệâm đầu l · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Châu lệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.