Danh từ riêng
- Chỉ nước mắt.
- Triệu Hổ (đời Đường).
- Thiếp cữu thùy.
- Châu lệ (Thiếp nước mắt đã tuôn lâu rồi)..
- Xem.
- Giọt hồng
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Châu lệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.