châu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 116 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
âuvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "châu"

"châu" là một từ

Danh từ, Động từ. Ngọc trai. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "châu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "châu"

Châu ThànhMột huyện đồng bằng ở tây nam bờ sông Hậu của tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 347,2 km². Số dân 149.000 (1997), gồm các dân tộc Kinh, Khơme, Chăm, Hoa. Là nơi có đạo Hòa Hảo phát triển. Địa hình bằng phẳng, thoải từ bắc xuống nam. Sông Hậu chảy dọc phía đông bắc huyện. Trước 1975, thuộc tỉnh Long Xuyên, huyện gồm 1 thị trấn An Châu huyện lỵ, 12 xã.châu ÂuMột lục địa ở phía tây của châu Á, phần tây của lục địa Âu Áchâu MỹMột lục địa ở bán cầu tây, thường coi như hai lục địa (Bắc Mỹ và Nam Mỹ).châu Đại DươngMột khu vực địa lý bao gồm hàng nghìn hòn đảo nằm rải rác trên Thái Bình Dương.châu thổĐất do phù sa của một con sông bồi đắp.Châu lệChỉ nước mắt.Châu SơnTên gọi các xã Việt Nam thuộcchâu về Hợp PhốNói vật đã mất nay trở về chủ cũ.Châu MạMột tên gọi khác của dân tộc Mạ.châu báuCủa quý giá như vàng, ngọc, v.v... (nói khái quát)châu mụcQuan cai trị đứng đầu một châu trong thời phong kiến.châu thụCây gặp nhiều ở vùng núi cao miền bắc Việt Nam (Sa Pa, Tam Đảo), thân nhỡ cao 1,5-3m, phân cành nhánh nhiều, lá hình ngọn giáo hoặc bầu dục, hoa thơm trắng hoặc hồng, quả nang nhiều hạt, ăn được, lá phơi khô dùng nấu nước uống thay chè, lá tươi dùng cất tinh dầu chữa bệnh tê thấp.châu bảnVăn bản hành chính của vương triều đã được nhà vua ngự phê hoặc bút phê bằng mực son đỏ.Châu ĐốcMột thành phố trực thuộc của tỉnh An Giang, Việt Nam.Châu ThuậnMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Châu CanMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Châu QuangMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Châu TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳ Châu (Nghệ An), h. Quỳ Hợp (Nghệ An), Việt Nam.Châu PhaMột xã thuộc huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.Châu PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quế Võ (Bắc Ninh), h. Tân Châu (An Giang), h. Quỳ Châu (Nghệ An), Việt Nam.Châu LăngMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Châu LýMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lý Nhân (Hà Nam), h. Quỳ Hợp (Nghệ An), Việt Nam.Châu ỔMột thị trấn thuộc huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Châu HộiMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Châu HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Giồng Trôm (Bến Tre), h. Quỳ Châu (Nghệ An), Việt Nam.Châu ThớiMột xã thuộc huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.châu bảoChỉ đồ quý giá như trân châu, vàng, ngọc.Châu TháiMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Châu HoáMột xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Châu Quế HạMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Châu HảiMột thành phố thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.Châu Phú AMột phường thuộc thị xã Châu Đốc, tỉnh An Giang, Việt Nam.Châu MinhMột xã thuộc huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Châu LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), h. Quỳ Hợp (Nghệ An), Việt Nam.Châu KhánhMột xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.Châu HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạnh Trị (Sóc Trăng), h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), h. Bình Đại (Bến Tre), Việt Nam.Châu ĐiềnMột xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.Châu BìnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳ Châu (Nghệ An), h. Giồng Trôm (Bến Tre), Việt Nam.Châu ThônMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Châu HạnhMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Châu Quế ThượngMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Châu BínhMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.châu bịTrung tâm của một châu thời trước.Châu Phú BMột phường thuộc thị xã Châu Đốc, tỉnh An Giang, Việt Nam.Châu ThaiChỗ Bạc Hạnh buôn bán, thuộc tỉnh Chiết Giang (Trung Quốc).Châu NgaMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Châu KimMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Châu KhêMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Con Cuông (Nghệ An), h. Tiên Sơn (Bắc Ninh), Việt Nam.

Từ có "châu" ở sau

Phong ChâuKinh đô Việt Nam thời Hùng Vương.Mãn ChâuNay là khu vực đông bắc của Trung Quốc, trong lịch sử là lãnh thổ của người Mãn Châu.Vĩnh ChâuMột huyện T. Sóc Trăng, Việt Nam.Hàng ChâuTên phủ, nay là thủ phủ tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.Lai ChâuMột tỉnh thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam.Bóng hạc châu hoàngChỉ sự xa xôi.Quỳnh ChâuMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Kinh ChâuTên đất.Thổ Châuxem Thổ ChuYên ChâuMột huyện T. Sơn La, Việt Nam.Hợp Phố châu về.Phi châuLục địa nằm ở cực Nam Âu châu.Quý ChâuMột tỉnh tây nam Trung Quốc. Tỉnh lị: Quý Dương.ngọc và châuThường được dùng để chỉ cái đẹp, cái quý giá. Gieo ngọc trầm châu.hỏa châu(Phương ngữ) Pháo sáng.Giọt châuTừ chữ.Lầu trúc Hoàng ChâuTên một bài ký của Vương Nguyễn Chi có câu.Bình ChâuTên gọi các xã thuộc huyện Bình Sơn (Quảng Ngãi), huyện Xuyên Mộc (Bà Rịa-Vũng Tàu), Việt Nam.trung châuMiền tiếp giáp với miền núi và miền đồng bằng.Tiên ChâuMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Thường ChâuNay là huyện Vũ Tiến, tỉnh Giang Tô (Trung Quốc).rèm châuDo chữ Châu liêm, rèm kết bằng ngọc châu hoặc rèm sơn màu đỏ.Thuỷ ChâuMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Quảng ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Tiên Lữ (Hưng Yên), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Trịnh ChâuThành phố tỉnh lỵ tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.tri châuViên quan đứng đầu một châu trong thời Pháp thuộc.Quế ChâuMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Nghiêm ChâuChỉ Nghiêm Quang và Châu Mục, người đất Nam Dương đời Hậu Hán, hai người ghét đời liêu bạc mà không ra làm quan.thần châuChâu thổ trung tâm.Nhơn ChâuMột xã Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Đại Dương châuLục địa nằm ở cực Nam Thái Bình Dương..minh châuViên ngọc sáng.Tư ChâuTên đất, nơi Tổ Địch làm quan chủ hạ.Cẩm ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.Vĩnh Châu AMột xã thuộc huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.Phố ChâuMột thị trấn huyện lỵ thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Tiến ChâuMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Trả châuLâm Tích thuở nhỏ lên kinh, dọc đường trọ ở một cái quán tại Sái Châu, bắt được một túi ngọc châu đến mấy trăm hạt. Tích hỏi chủ quán xem ai trọ trước đó, chủ quán bảo đó là Khu Trọng Tân. Tích kể họ tên và chỗ ở của mình, dặn hễ gặp Trọng Tân thì bảo cứ chỗ đó mà tìm, mình muốn được gặp. Sau Trọng Tân quả đến tìm châu, chủ quán bảo tìm Tích. Tích thấy nói đúng bèn đưa trả lại Thạch ChâuMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.mễ châu tân quế(Thời buổi) đói kém, giá cả đắt đỏ, ví như gạo quý và đắt như châu ngọc, củi hiếm hoi và đắt như quế.nếp tử, xe châuQuan tài bằng gỗ tử và xe đưa đám tang có rèm hạt châu; ý nói người khách mua quan tài và thuê xe tang chôn cất Đạm Tiên một cách chu đáo.Sơn ChâuMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Nhiêu ChâuTên một huyện nay thuộc tỉnh Giang Tây.Mộc Châu(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Sơn La, Việt Nam.Nông Trường Mộc ChâuMột thị trấn thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Xuân ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Vĩnh Châu BMột xã thuộc huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.Bồng ChâuTức Bồng Lai.

Cùng vần "âu", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.