mễ châu tân quế

Cụm từ
Cụm từ
  1. (Thời buổi) đói kém, giá cả đắt đỏ, ví như gạo quý và đắt như châu ngọc, củi hiếm hoi và đắt như quế.

Cấu tạo âm tiết

mễâm đầu m · vần ê · thanh ngã
châuâm đầu ch · vần âu · thanh ngang
tânâm đầu t · vần ân · thanh ngang
quếâm đầu qu · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mễ châu tân quế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.