tân

Âm tiết tiếng Việt · có trong 253 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ânvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "tân"

"tân" là một từ

Danh từ, Tính từ. Ngôi thứ tám trong thập can. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tân"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tân"

Tân ThànhTên gọi các phường Việt Nam thuộctân lịchDương lịch mà hầu hết các nước công nhận và áp dụng, được ấn định trên cơ sở thời gian Quả đất quay một vòng chung quanh Mặt trời là.Tân HiệpMột huyện ở phía đông bắc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Diện tích 417 km². Dân số 139.400 (1997), gồm các dân tộc: Khơ-me, Kinh. Địa hình đồng bằng phù sa bị ảnh hưởng của phèn. Kênh Rạch Giá—Long Xuyên chảy qua. Tỉnh lộ 80 chạy qua. Huyện gồm 1 thị trấn (Tân Hiệp) huyện lỵ, 7 xã.Tân ƯớcPhần cuối của Kinh Thánh Kitô giáo, được viết bằng tiếng Hy Lạp bởi nhiều tác giả vô danh trong khoảng từ sau năm 45 sau công nguyên tới trước năm 140 sau công nguyên (sau Cựu Ước).tân tràoCũ, vchg Phong trào mới.Tân HưngMột huyện thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.Tân PhúMột huyện ở phía bắc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Diện tích 781,3 km². Dân số 154.700 (1997), gồm các dân tộc Xtiêng, Êđê, Chơro, Kinh. Địa hình bán bình nguyên bazan và đồng bằng xâm thực. Sông Đồng Nai, La Ngà chảy qua. Có rừng cấm Cát Tiên. Quốc lộ 20 chạy qua. Trước 1976 thuộc tỉnh Long Khánh. Huyện gồm 1 thị trấn (Tân Phú) huyện lỵ, 17 xã.Tân HoàMột phường Tên gọi các phường thuộc tp. Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk), tp. Biên Hoà (Đồng Nai), tx. Hoà Bình (Hoà Bình), Việt Nam.tân cửĐã được bầu cử nhưng chưa nhậm chức.Tân KỳMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Diện tích 708,5 km². Số dân 123.900 (1997), gồm các dân tộc: Kinh, Thổ. Địa hình đồi thấp, xen kẽ núi thấp Phu Loi (829 m), đất laterit đỏ vàng đồi núi. Sông Con chảy qua. Đường 15 chạy qua. Huyện trước đây thuộc tỉnh Nghệ An, thuộc tỉnh Nghệ Tĩnh (1975–1991), từ 20 tháng 6 năm 1991 trở lại tỉnh Nghệ An, gồm 1 thị trấn (Tân Kỳ) huyện lị, Tân BìnhMột quận thuộc Thành phố Hồ Chí Minh.Tân CươngMột xã Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Tân LongMột phường Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Tân LậpMột phường Việt Nam thuộctân cựu giao thờiNói lúc cái mới thay đổi cái cũ.Tân Thuận TâyMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.tân binhLính mới nhập ngũ.Tân Thuận ĐôngMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân ĐịnhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân MaiMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc thành phố Biên Hoà (Đồng Nai), q. Hoàng Mai (Hà Nội),, Việt Nam.Tân ThịnhMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Hoà Bình (Hoà Bình), thành phố Thái Nguyên (Thái Nguyên), Việt Nam.Tân HồngMột huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Tân LợiMột phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Tân NinhTên gọi các xã Việt Nam thuộcTân DânMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tân VănMột xã thuộc huyện Lâm Hà, Lâm Đồng, Việt Nam.Tân TrạchMột xã thuộc huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam.Tân An HộiMột phường thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.tân tinh(Thiên văn học) .Tân QuangMột phường thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.tân ngữ(Cũ) bổ ngữ.Tân Thới NhìMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.tân dượcThuốc tây y.Tân NhaiPhố Mới.Tân NhậtMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.tân tiếnTiến bộ và theo những cái mới.Tân Thới NhấtMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân LaMột trong , tồn tại từ năm 57 TCN đến năm 935 CN.Tân Thới HiệpMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.tân thờiTheo kiểu mới, mốt mới, thời buổi mới, đang được nhiều người ưa chuộng (thường nói về cách ăn mặc, quần áo).tân giai nhânNgười mới lấy chồng (cũ).tân khổCay đắng, khổ sở.tân kìMới lạ.Tân Hiệp AMột xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Tân Thạnh TâyMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.tân khách(Cũ; trtr.) . Khách đến dự lễ (nói khái quát).tân bằngKhách và bạn.tân toanCay chua, khổ sở trong đời sống.

Từ có "tân" ở sau

ôn cố tri tân(Nghĩa đen) Xem lại cái cũ, biết cái mới.lễ tânBộ phận của công tác ngoại giao phụ trách việc thực hiện những thủ tục nghi lễ (đón và chiêu đãi khách của Chính phủ, đón đại sứ mới, tổ chức lễ trình quốc thư, gửi điện chúc mừng hoặc chia buồn).cách tânSự đổi mới, sáng tạo để tìm ra những cái mới phá bỏ những giới hạn của những cái cũ mang tính chất truyền thống.thanh tânNhanh nhẹn tao nhã.nghênh tânTiếp khách.tối tânMới nhất, hiện đại nhất.Mạnh Tân chi hộiCuộc hội ở Mạnh Tân.Vĩnh TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Uyên (Bình Dương), h. Vĩnh Cửu (Đồng Nai), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Châu (Sóc Trăng), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.duy tân(Kết hợp hạn chế) . Cải cách theo cái mới (thường dùng để nói về những cuộc vận động cải cách tư sản cuối thời phong kiến ở một số nước Á Đông).Minh TânMột xã đồng chiêm trũng nằm ở huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Việt Nam. Phía đông giáp với xã Cộng Hòa, phía tây giáp với huyện Ý Yên và một phần giáp với xã Kim Thái.tiếp tân(Trtr.) . Đón tiếp khách (nói khái quát).cải cựu tòng tânBỏ cái cũ, cái lạc hậu để theo cái mới, cái tiên tiến.gái tânNgười con gái còn trinh.sư tânThầy và khách; ý nói.An Nhựt TânMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.giang tânBến sông (cũ).Thuỷ TânMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Thạnh TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hoà Thành (Tây Ninh), h. Tân Phước (Tiền Giang), h. Thạnh Trị (Sóc Trăng), Việt Nam.Cáp Nhĩ TânMột thành phố lớn ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc.nhà nghênh tânNhà đón khách.Thiện TânMột xã thuộc huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Ái Tân Giác LaHọ của các hoàng đế nhà Thanh và các thành viên hoàng tộc trực hệ.tống cựu nghênh tânĐưa cái cũ đi, đón cái mới đến.Quế TânMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Quảng TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đắk R'Lấp (Đắk Lắk), h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Vị TânMột xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Nhuận Phú TânMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Bình TânTên gọi các xã thuộc huyện Mộc Hoá (Long An), huyện Bắc Bình (Bình Thuận), huyện Tây Sơn (Bình Định), huyện Bình Sơn (Quảng Ngãi), và huyện Gò Công Tây (Tiền Giang), Việt Nam. Đồng thời là một quận ở Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.cải tânSự đổi mới.Tế TânMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cam TânMột xã thuộc thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.An Phú TânMột xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.mễ châu tân quế(Thời buổi) đói kém, giá cả đắt đỏ, ví như gạo quý và đắt như châu ngọc, củi hiếm hoi và đắt như quế.tiên tânTươi tốt, mát mẻ.Thành TânMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Trà TânTên gọi các xã Việt Nam thuộctự tânTự sửa đổi lỗi mình.Thiệu TânMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tống cựu nghinh tânRước năm cũ đi, mời năm mới về.Quỳnh TânMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Sơn TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Cam Ranh (Khánh Hoà), h. Sơn Tây (Quảng Ngãi), Việt Nam.Yên TânMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Nhơn TânMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Như Xuân (Thanh Hoá), h. Phù Cát (Bình Định), Việt Nam.Khánh Thạnh TânMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Vinh TânMột xã Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Cao TânMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.An TânMột xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.

Cùng vần "ân", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.