Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tân Phú

Địa danh
Địa danh
  1. Một huyện ở phía bắc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Diện tích 781,3 km². Dân số 154.700 (1997), gồm các dân tộc Xtiêng, Êđê, Chơro, Kinh. Địa hình bán bình nguyên bazan và đồng bằng xâm thực. Sông Đồng Nai, La Ngà chảy qua. Có rừng cấm Cát Tiên. Quốc lộ 20 chạy qua. Trước 1976 thuộc tỉnh Long Khánh. Huyện gồm 1 thị trấn (Tân Phú) huyện lỵ, 17 xã.
  2. Tên gọi các phường thuộc quận 7 và quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  3. Một thị trấn thuộc huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
  4. Tên gọi các xã Việt Nam thuộc

Từ, cụm từ chứa "Tân Phú"

Cấu tạo âm tiết

tânâm đầu t · vần ân · thanh ngang
phúâm đầu ph · vần u · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Tân Phú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.