Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tân Thuận Tây

Địa danh
Địa danh
  1. Một phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  2. Một xã thuộc thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

tânâm đầu t · vần ân · thanh ngang
thuậnâm đầu th · vần uân · thanh nặng
tâyâm đầu t · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Tân Thuận Tây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.