tây

Âm tiết tiếng Việt · có trong 141 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
âyvần
ngangthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "tây"

"tây" là một từ

Danh từ, Tính từ. Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tây"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tây"

Tây PhiKhu vực cực tây của lục địa châu Phi.Tây NinhMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.tây namỞ giữa phương Tây và phương Nam.Tây TạngMột khu tự trị của Trung Quốc.Tây du kýlà một bộ tiểu thuyết nổi danh của tác giả Ngô Thưa Ân, Trung QuốcTây SơnTên một triều đại trong lịch sử Việt Nam.Tây Cốngxem Sài Gòn.tây bắcỞ giữa phương Tây và phương Bắc.Tây ÂuMột khu vực chính trị xã hội nằm ở phía tây châu Âu.Tây thiênPhía trời hoặc cánh đồng về phương tây.Tây Nam ÁTây Nam Á là tên gọi chỉ bộ phận lục địa rộng lớn bao gồm vùng núi Kavkaz, bán đảo Ả-rập và các sơn nguyên Tiểu Á, Armenia, Iran.Tây Vương Mẫu(Tôn giáo, thần thoại Trung Quốc) Vị nữ thần cổ đại trong truyền thuyết Đạo giáo Trung Quốc.Tây HoàMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.tây riêngCủa một người, không chung với ai.Tây Thừa Thiên(Núi) Vùng núi ở phía tây Huế, vùng núi cuối cùng của dải Trường Sơn Bắc chạy dài từ đèo Lao Bảo theo biên giới Việt-Lào rồi quặt ra biển Đông ở đèo Hải Vân. Diện tích về phía Việt Nam khoảng 4200km2, cao khoảng 1300-1800m.Tây GiangTên gọi các xã thuộc huyện Tây Sơn (Bình Định) và huyện Tiền Hải (Thái Bình), Việt Nam.tây yY học các nước phương Tây; phân biệt với đông y.tây phươngCũ, id. Phương Tây.Tây ÁVùng cực tây châu Á.tây phương cực lạcChết được đi về cõi Tây thiên, là nơi vui sướng nhất, theo quan niệm của đạo Phật.Tây AnMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Tây Sơn (Bình Định), thuộc huyện Tiền Hải (Thái Bình), Việt Nam.Tây ĐằngMột thị trấn thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Tây BìnhMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Tây YênMột xã thuộc huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Tây dươngCác nước ở Tây Âu. Cao Ly tức là Triều Tiên. Câu thơ tả cảnh tàu bè Âu Á qua lại ở cảng Dương Châu.tây bộTây phần vùng nào.Tây PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Thoại Sơn (An Giang), thuộc huyện Tây Sơn (Bình Định), Việt Nam.Tây TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Tây MinhBài văn tự răn nổi tiếng bàn về đạo hiếu và đạo nhân, do Trương Tái làm.Tây PhongMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Tây Papua.Tây KỳMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Tây Côn Lĩnh(Núi) Đỉnh núi ở phía tây tỉnh Hà Giang, trên khối vòm sông Chảy. Cấu tạo chủ yếu bởi đá granit, cao 2419m, đỉnh cao nhất khu Đông bắc Bắc Bộ, có mốc trắc địa. Rừng á nhiệt đới còn được bảo tồn.tây họcThuộc về những kiến thức từ phương Tây lại.Tây CốcMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tây Yên AMột xã thuộc huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Tây VinhMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Tây MỗMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.Tây ba lôNhững nguời nước ngoài du lịch ở Việt Nam, thường với hành trang nhỏ gọn (trong ba lô), chi phí tiết kiệm.Tây ThuậnMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Tây LươngMột xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.tây vịThiên lệch, bất công.Tây HiếuMột xã thuộc huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.tây cungCung về phía tây, nơi hoàng hậu ở.Tây ĐôMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Tây tửTây Thi, một cô gái tuyệt đẹp, người nước Việt (đời Xuân thu bên Trungquố(c). Vua nước Việt là Câu Tiễn muốn báo thù nước Ngô, đem Tây Thi dâng cho vua Ngô Phù Sai. Phù Sai say mê Tây thi quên việc nước, bị Câu Tiễn tiêu diệt.Tây XuânMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Tây TựuMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.

Từ có "tây" ở sau

khoai tâyCây cùng họ với cà, củ tròn, có vỏ màu vàng nhạt hay nâu nhạt, chứa nhiều bột, dùng để ăn.tiếng Tây Ban NhaNgôn ngữ bắt đầu ở nước Tây Ban Nha mà hiện nay dùng ở một số nước như Hoa Kỳ, Mexico (Mễ Tây Cơ hay nước Mễ), Tây Ban Nha và một số nước khác.dâu tâyCây cùng họ với hoa hồng, quả khối hình nón, khi chín có màu đỏ, vị chua ngọt, ăn được.hành tâyCây trồng có thân to, hình cầu, lá hình trụ rỗng, các hoa to, hoa trắng hoặc tim tím xếp thành hình sao, dùng làm gia vị.mướp tâyLoài cây từ miền tây châu Phi có trái màu xanh ăn được.gà tâyThứ gà cao và lớn có lông hoặc đen hoặc lốm đốm.Đại Tây DươngĐại dương nằm giữa châu Mỹ về phía tây, châu Âu và châu Phi về phía đông.phương tâyTên chung chỉ các nước Tây-âu cùng với một phần Bắc-Mỹ hợp thành tổ chức Bắc Đại tây dương.Hà TâyMột xã thuộc huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Viễn TâyKhông gian quá tầm mắt ở phía Tây.Song Tử TâyMột đảo thuộc cụm Song Tử, quần đảo Trường Sa, Việt Nam.táo tâyLoài cây cùng họ với đào, lê, quả tròn to bằng quả cam, da nhẵn màu đỏ hoặc vàng, thịt mềm, thơm, vị ngọt.An Ninh TâyMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Tân Thuận TâyMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.me tâyNgười đàn bà Việt nam lấy chồng Pháp thời Pháp thuộc.dương đông kích tâyLàm ra vẻ muốn đánh phía này nhưng thật ra nhằm đánh phía khác, để làm lạc hướng đối phó của đối phương.Tết TâyTết Dương lịch.bộ bài TâyBộ bài bao gồm có 54 lá bài, trong đó có 52 lá thường: K, Q, J, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, A kết hợp với 4 chất: cơ, rô, chuồn (tép), bích, và hai lá Joker (còn gọi là phăng teo hay chú hề). Khi chơi ai đánh hết bài trước là được.bài tâycỗ bài tú lơ khơAn Hải TâyMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.tuổi tâyTuổi tính theo năm dương lịch và không tính tuổi mụ; phân biệt với tuổi ta.phố TâyMột khu phố hoặc đường phố có nhiều người phương Tây, thường là khách du lịch.riêng tâyNhư riêng tưTân Thạnh TâyMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.An Phú TâyMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.măng tây(Thực vật học) Loài cây thuộc họ hành tỏi, thân ngầm, mầm non mềm, dùng làm thức ăn.gió tây(Đph) Gió lạnh.Bình Trung TâyMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.tỏi tâyCây thuộc loại tỏi, lá và củ lớn, dùng làm gia vị.Miền TâyNhư đồng bằng sông Cửu Long.sắt tâySắt dát mỏng có tráng thiếc cho khỏi gỉ.Đá Tây AĐảo thuộc rạn san hô vòng Đá Tây, cụm rạn Luân Đôn, quần đảo Trường Sa. Đảo này có diện tích 0,11 ki-lô-mét vuông, toạ độ 8°52′0″B 112°15′25″Đ.Chang TâyĐảo ở vịnh Bắc bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở giữa đảo Vĩnh Thực và quần đảo Cô Tô, cách đảo Vĩnh Thực 24 km. Diện tích khoảng 4 km², độ cao nhất 185 m. Rừng nhiệt đới.niềm tâyTâm sự riêng.gió mùa Tây NamGió thổi từ phía tây nam ở phía nam Việt Nam.Tịnh Ấn TâyMột xã thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Ninh TâyMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam Phước TâyMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.bèo tâyxem bèo lục bìnhQuảng TâyTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.ngọc lan tâyLoài cây to cùng họ với na, hoa màu vàng lục và thơm.Tân Quy TâyMột xã thuộc thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Bình Hàng TâyMột xã thuộc thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Tân Lý TâyMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Tuyên Bình TâyMột xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.Vũ TâyMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Trung Thành TâyMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.nhót tâyMột loài cây mộc thuộc họ Rosaceae.

Cùng vần "ây", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.