ngây
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "ngây"
"ngây" là một từ
Tính từ. Đờ đẫn, thừ mặt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngây"
ngây thơNhỏ dại và trong sáng, chưa hiểu biết và cũng chưa bị tác động bởi sự đời.ngây ngấtCảm thấy hơi choáng váng, khó chịu.ngây ngôKhờ dại, thiếu trí khôn, ít tinh nhanh.ngây ngấyHơi sốt.ngây dạiNgây ngô, dại dột không biết gì.
Từ có "ngây" ở sau
Cùng vần "ây", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.