Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giây

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
âyvần
ngangthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "giây"

"giây" là một từ

Danh từ, Động từ, Tính từ. đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giây"

Cùng vần "ây", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.