giây
Phát âm (IPA): Hà Nội [zəj˧˧] · Huế, Sài Gòn [jəj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút
- Không một giây, một phút nào tôi quên cái ơn to lớn ấy
- (toán) đơn vị đo góc, bằng một phần 60 của phút góc
- Nhờ có máy móc mới, tính được từng giây góc.
- rớt vào làm cho bẩn
- Mực giây ra quần
- dính dáng vào
- Giây vào một việc rắc rối
- liên quan đến
- Đừng giây với kẻ hung ác ấy.
- nói giống gà bị lây nên toi nhiều
- Mùa này, gà bị giây, không nên thả rông.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"giây" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | second · second (time) · second of arc · arcsecond |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 秒 miǎo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 秒 びょう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 초 cho |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la seconde · seconde · seconde d'arc · baver · fréquenter |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Sekunde |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | секунда секу́нда |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | วินาที wí-naa-thii |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | secondo |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | seconde · boogseconde · kwijlen · omgaan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
giây hay dây?âm đầu d/gi · "dây": Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn.giây hay rây?âm đầu gi/r · "rây": Đồ dùng gồm lưới kim loại, lỗ nhỏ li ti, căng trên khung để lọc lấy những hạt mịn nhỏ.
Từ ghép có "giây"
giây phútKhoảng thời gian hết sức ngắn, thường gắn liền với sự kiện nào đó (nói khái quát)giây látKhoảng thì giờ rất ngắn.giây giướngDính dáng lôi thôi.giây ánh sáng(Vật lý học) Quãng đường một tia sáng đi được trong một giây.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.