Danh từ
- (Vật lý học) Quãng đường một tia sáng đi được trong một giây.
Cấu tạo âm tiết
| giây | âm đầu gi · vần ây · thanh ngang |
| ánh | âm đầu (không) · vần anh · thanh sắc |
| sáng | âm đầu s · vần ang · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "giây ánh sáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.