ánh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "anh"
"ánh" là một từ
Danh từ, Tính từ. Nhánh của một số củ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ánh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ánh"
ánh sángNguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt.ánh trăngÁnh sáng phản chiếu từ Mặt Trăng.ánh xạKhái niệm khái quát hóa của khái niệm hàm số, chỉ mối liên hệ giữa từng phần tử trong hai tập hợp.ánh dươngÁnh sáng Mặt Trờiánh saoÁnh sáng được phát ra bởi các ngôi sao.ánh họaNhư điện ảnh.ánh kimVẻ sáng do kim loại phản chiếu sinh ra.
Từ có "ánh" ở sau
phản ánhLàm tái hiện một số đặc trưng cơ bản của đối tượng bằng những cách thức nào đó.như nang huỳnh, như ánh tuyết(Nghĩa đen) Bỏ đom đóm vào túi để soi vào sách, nhờ tuyết phản chiếu ánh sáng lên mà đọc sách.song ánh(Toán học) Ánh xạ vừa là toàn ánh, vừa là đơn ánh.óng ánhMượt, bóng loáng đến mức phản chiếu ánh sáng lấp lánh.năm ánh sángKhoảng cách trong không gian mà ánh sáng vượt được trong một năm, với vận tốc 300.000 km/giây (khoảng 9,5 nghìn tỷ Km) và là đơn vị độ dài trong thiên văn học.anh ánh(láy).giây ánh sáng(Vật lý học) Quãng đường một tia sáng đi được trong một giây.
Cùng vần "anh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.