ánh
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔajŋ̟˧˦] · Huế [ʔɛɲ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔan˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhánh của một số củ.
- Ánh tỏi
- Khoai sọ trồng bằng ánh.
- Những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại (nói tổng quát).
- Ánh đèn
- Ánh trăng
- Ánh kim loại
- (Chm.) . Mảng ánh sáng có màu sắc.
- Có ánh xanh của lá cây.
- Pha ánh hồng.
- Có nhiều tia sáng phản chiếu lóng l.
- Nước sơn rất ánh.
- Sáng ánh.
- Mặt nước ánh lên dưới bóng trăng.
- Đôi mắt ánh lên niềm tin (b ).
- Láy. Anh ánh. (ý mức độ ít)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ánh"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ánh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | light; gleam |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แวว waew |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ánh"
ánh sángNguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt.phản ánhLàm tái hiện một số đặc trưng cơ bản của đối tượng bằng những cách thức nào đó.như nang huỳnh, như ánh tuyết(Nghĩa đen) Bỏ đom đóm vào túi để soi vào sách, nhờ tuyết phản chiếu ánh sáng lên mà đọc sách.song ánh(Toán học) Ánh xạ vừa là toàn ánh, vừa là đơn ánh.ánh trăngÁnh sáng phản chiếu từ Mặt Trăng.ánh saoÁnh sáng được phát ra bởi các ngôi sao.ánh xạKhái niệm khái quát hóa của khái niệm hàm số, chỉ mối liên hệ giữa từng phần tử trong hai tập hợp.ánh dươngÁnh sáng Mặt Trờióng ánhMượt, bóng loáng đến mức phản chiếu ánh sáng lấp lánh.năm ánh sángKhoảng cách trong không gian mà ánh sáng vượt được trong một năm, với vận tốc 300.000 km/giây (khoảng 9,5 nghìn tỷ Km) và là đơn vị độ dài trong thiên văn học.ánh họaNhư điện ảnh.anh ánh(láy).ánh kimVẻ sáng do kim loại phản chiếu sinh ra.giây ánh sáng(Vật lý học) Quãng đường một tia sáng đi được trong một giây.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.