anh
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔajŋ̟˧˧] · Huế [ʔɛɲ˧˧] · Sài Gòn [ʔan˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài chim giống chim yến.
- Điều đâu lấy yến làm anh (Truyện Kiều)
- Người con trai do mẹ mình đẻ trước mình.
- Anh tôi hơn tôi mười tuổi
- Người con trai con vợ cả của cha mình.
- Anh ấy kém tuổi tôi, nhưng là con bà cả
- Người đàn ông đang tuổi thanh niên.
- Anh bộ đội.
- Ngôi thứ nhất khi người đàn ông tự xưng với em mình, vợ mình, người yêu của mình, hoặc một người ít tuổi hơn mình.
- Em nói với mẹ là anh đi thi.
- Em cho con đi với anh.
- Anh thế là không yêu ai ngoài em.
- Em bé ơi, chỉ cho anh nhà ông chủ tịch nhé
- Ngôi thứ hai khi mình nói với anh ruột hay anh họ.
- Anh nhớ biên thư cho em nhé.
- Khi vợ nói với chồng:.
- Anh về sớm để đưa con đi học nhé.
- Khi một cô gái nói với người yêu:.
- Ngôi thứ ba chỉ một người đàn ông còn trẻ.
- Tôi đến thăm một người bạn vì anh ốm.
- Anh.
- Trỗi dũng cảm, mọi người kính phục anh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "anh"
撄anh, oanh甇anh, trứu, oanh攖anh, oanh璎anh纓anh媖mô, anh霙anh鸚anh蘡anh朠anh嘤anh鶧anh缨anh褮huỳnh, anh, nại樱anh嬰anh
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"anh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | twin · older brother; you (to a man) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 你 nǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 貴方 あなた |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 씨 ssi · 오빠 oppa · 당신 dangsin · 형님 hyeongnim · 군 gun · 여보 yeobo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le frère · le cousin · le jumeau · le beau-frère · l'aîné |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Engländer · der Brite |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | брат · англичанин англича́нин |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คุณ khun · นาย naai · พี่ phîi · เฮีย hia |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il fratello · inglese · il gemello · il cognato |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "anh"
anh hùngNgười lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước.tiếng AnhNgôn ngữ bắt đầu ở nước Anh mà hiện nay được nói như tiếng mẹ đẻ ở khắp nơi: Anh, Hoa Kỳ, Úc (Australia), New Zealand (Tân Tây Lan), Canada (Gia Nã Đại), Ireland (Ái Nhĩ Lan), Jamaica, và Bermuda, và dùng như tiếng thứ hai trong nhiều nước khác.anh emAnh và em.anh traiAnh ruột, phân biệt với anh họ, anh rể.anh dũngDũng cảm quên mình.quyền AnhMôn thể thao dùng tay bọc bao da nhồi bông mà đấm nhau.yến anhVí cảnh trai gái dập dìu, tấp nập.anh chàngNgười trai trẻ (hàm ý coi thường hoặc bông đùa)Vương quốc AnhVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.Anh QuốcLà một nước ở châu Âuanh đàoCây to vùng ôn đới cùng họ với hoa hồng, quả to bằng đầu ngón tay, vỏ nhẵn bóng, màu đỏ hoặc vàng nhạt, vị ngọt, hơi chua.anh chị emNhững người còn trẻ, gồm cả nam lẫn nữ, có quan hệ ruột thịt hoặc gần gũi như ruột thịt (nói tổng quát)anh chịĐàn anh sừng sỏ trong bọn lưu manh.anh linhHồn thiêng liêng.anh vũ(chim) vẹt.Đông AnhMột huyện thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.tinh anhPhần thuần khiết, tốt đẹp nhất (thường nói về tinh thần)thời thế tạo anh hùngHoàn cảnh lịch sử tạo nên các cá nhân xuất sắc, các anh hùng.anh hùng xuất thiếu niênTừ những người thanh niên sẽ ra nhiều anh hùng, tre già măng mọc, sóng sau dồn sóng trước.anh áchNói bụng có cảm giác bị đầy, thấy khó chịu.Anh Cát LợiNước Anh thuộc Vương quốc Liên hiệp Anh.anh em cột chèoxem anh em đồng haoanh tuấn(Từ cũ; văn chương) (Người đàn ông) có tướng mạo đẹp và tài trí hơn người.ông anhTừ dùng thân mật chỉ người đàn ông ngang hàng với mình.anh tài(Cũ) . Người tài giỏi xuất sắc.anh thưNgười phụ nữ tài giỏi hơn người.phản anh hùngNhân vật nam chính của một tác phẩm văn học thiếu những phẩm chất thường được coi là anh hùng.anh hùng mạt lộNgười anh hùng đã hết thời, không còn có tác dụng gì nữa (hàm ý bất lực, cam chịu trước hoàn cảnh bất lợi).thạch anhKhoáng chất kết tinh theo hình lăng trụ sáu mặt, có chóp nhọn, rắn, trong suốt, màu trắng, tím hoặc vàng, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện.đảo Anhxem Đại Anh.anh thảoHoa có từ 4 tới 5 cánh, màu hồng hoặc tía, chuyên trị cảm sốt và động thai sớm.anh minh(Người lãnh đạo) tài giỏi và sáng suốt.anh hàoAnh hùng, hào kiệt (nói chung)anh quânvua anh minh.anh hùng caTrường ca hoặc tiểu thuyết phản ánh những sự kiện lịch sử có ý nghĩa trọng đại hoặc lấy những truyền thuyết cổ đại làm nội dung, xây dựng những hình tượng anh hùng, mang nhiều sắc thái ảo tưởng và thần thoại.anh em thúc báAnh em con chú con bác.Anh giáoMột giáo hội của đạo Tin Lành nhưng tổ chức độc lập, là quốc giáo của nước Anh trong thời kì cải cách tôn giáo nửa đầu thế kỉ XVI.vàng anh(Cn. hoàng anh, hoàng oanh) Loài chim nhảy, to bằng con sáo, lông vàng, hay hót.anh hoaCái đẹp đẽ, tốt đẹp; cái tinh hoa (của một con người)trâm anhCái trâm gài đầu và cái dải mũ. Ngb. Nhà quyền quý trong xã hội phong kiến.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "anh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.