anh thảo

Danh từ
Danh từ
  1. Hoa có từ 4 tới 5 cánh, màu hồng hoặc tía, chuyên trị cảm sốt và động thai sớm.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

anhâm đầu (không) · vần anh · thanh ngang
thảoâm đầu th · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "anh thảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.