thảo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 41 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "thao"
"thảo" là một từ
Danh từ, Động từ, Tính từ. (Cây) Từ gọi chung các loài cây có thân thấp và mềm, thuộc loại cỏ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thảo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thảo"
thảo luậnTrao đổi ý kiến về một vấn đề, có phân tích lí lẽ.thảo nàoTừ dùng để biểu thị điều vừa nói đến là lí do để giải thích, làm cho điều sắp nêu ra không còn có gì phải ngạc nhiên nữa.thảo mộcCây cỏ, thực vật nói chung.thảo nguyênCánh đồng cỏ rất rộng.thảo maiGiả tạo (sắc thái nhẹ hơn).thảo dượccác loại cây cỏ, thực vật có chứa các thành phần hóa học tác động lên hệ thần kinh, cơ, xương của người và động vật có tính tích cực hoặc tiêu cực.thảo lưLều tranh.thảo quảCây thân cỏ cùng họ với gừng, hoa to màu vàng, quả hình trứng mọc thành cụm dày, khi chín màu đỏ nâu, có mùi thơm, dùng làm thuốc hoặc gia vị.thảo cầm viênVườn công cộng trồng nhiều loài cây cỏ và nuôi nhiều loài động vật để làm nơi tham quan và nghiên cứu.thảo đườngNhà cỏ của người đi ẩn.thảo phạtĐem quân đi đánh dẹp (cũ).thảo hiềnHiếu thảo, hiền lành và ngoan ngoãn.thảo khấu(từ cũ) Kẻ cướp ở những nơi rừng núi hẻo lánh thời xưa.thảo xáNh- Thảo lư.thảo amChùa lợp tranh.Thảo ĐiềnMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Từ có "thảo" ở sau
soạn thảoViết ra một văn kiện.bản thảoVăn bản được soạn ra để đưa đánh máy hoặc đưa in.hội thảoCuộc họp bàn về một vấn đề chuyên môn, một đường lối đấu tranh.hiếu thảoCó lòng kính yêu cha mẹ; có hiếu.trứng bắc thảoTrứng vịt được ủ với tro, muối, vôi, trấu, đất sét trong một khoảng thời gian. Sau khi ủ có màu đen hoà lẫn với màu muối tiêu, lòng đỏ trứng có màu xám xanh, xanh đen.kiểm thảoChức quan trong Hàn lâm viện thời phong kiến, hàm tòng thất phẩm.cải thảoCải có phần lá bao phủ lên nhau, bên ngoài có màu xanh đậm trong khi phần lá cuộn bên trong lõi có màu xanh nhạt hơn, cuống lá có màu trắng, dùng để làm thức ăn.quần thảoĐọ sức nhau để giành phần thắng.bách thảoNói nơi tập hợp nhiều loại câybàn thảoBàn bạc, thảo luận (ở cuộc họp, hội nghị, v.v.) để đi đến kết luận, quyết định chung.cam thảoLoài cây thuộc họ đậu, rễ có vị ngọt, dùng làm thuốc.phác thảoBản viết hay bản vẽ sơ lược những nét chính sửa soạn cho một quyển sách, một bức họa.anh thảoHoa có từ 4 tới 5 cánh, màu hồng hoặc tía, chuyên trị cảm sốt và động thai sớm.khởi thảoViết lần đầu tiên, còn cần phải sửa chữa.dự thảoBản thảo đầu tiên, chưa chính thức.thơm thảoTử tế và rộng rãi.sơ thảoViết ra lần đầu tiên.vườn bách thảoVườn công cộng, có trồng nhiều loài cây cỏ khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.kim tiền thảo', một loài thực vật thuộc họ Đậu (Fabaceae).ngay thảoThành thực và có lòng tốt đối với người khác.Chí ThảoMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.chữ thảoLoại thư pháp chữ Hán viết tay vội, thiếu cẩn thận của người Trung Quốc.mã tiên thảoLoài cây thảo, hoa tía họp thành một bông dài như roi ngựa, dùng làm thuốc.tiến thảoĐem quân dẹp giặc.
Cùng vần "ao", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.