Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰaːw˧˩ kəm˨˩ viən˧˧] · Huế [tʰaːw˧˨ kəm˦˩ viəŋ˧˧] · Sài Gòn [tʰaːw˨˩˦ kəm˨˩ viəŋ˧˧] ~ [tʰaːw˨˩˦ kəm˨˩ jiəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vườn công cộng trồng nhiều loài cây cỏ và nuôi nhiều loài động vật để làm nơi tham quan và nghiên cứu.
- 2021, Phạm Hữu, Bầy thú ở Thảo Cầm Viên Sài Gòn sống ra sao trong mùa giãn cách?, Báo Thanh Niên
- Thời điểm giãn cách, các loài động vật ở đều được chăm sóc, cho ăn theo khẩu phần như ngày thường dù nơi đây vắng lặng du khách tham quan.
Cấu tạo âm tiết
| thảo | âm đầu th · vần ao · thanh hỏi |
| cầm | âm đầu c · vần âm · thanh huyền |
| viên | âm đầu v · vần iên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "thảo cầm viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.