thao
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "thao"
"thao" là một từ
Danh từ. Tơ thô, to sợi, không sạch gút. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thao"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thao"
thao túngNắm giữ và chi phối, bắt phải hành động theo chủ ý.thao lượcTài dùng binh.thao thao(Dòng nước) cuộn chảy không ngừng.thao quang dưỡng hốiCó tài có trí mà giữ kín đáo không cho người ta biết mình.thao thao bất tuyệtNói lời lẽ trôi chảy, hùng hồn.thao trườngBãi tập quân sự hoặc thể thao.thao láoNói mắt mở to.thao diễnTrình diễn các động tác kĩ thuật trong hội thi hoặc để rút kinh nghiệm.thao giảngHoạt động được tổ chức trong nhà trường nhằm đánh giá các phương pháp dạy học mới, chất lượng giáo viên và chất lượng của chương trình giáo dục. Thường mang tính hình thức để thi đua nhưng không có giá trị thực chất.thao diễn chiến đấuTrình diễn các động tác kĩ thuật, các phương pháp sử dụng vũ khí trang bị trong các điều kiện và tình huống chiến đấu khác nhau, là hình thức huấn luyện thực hành theo chức trách được phân công.
Từ có "thao" ở sau
thể thaoNhững hoạt động nhằm nâng cao thể lực, sức khỏe cho con người, thường được tổ chức thành các hình thức trò chơi, luyện tập, thi đấu theo những quy tắc nhất định (nói khái quát).lục thao tam lượcNói kế hoạch giỏi giang về quân sự của người xưa.mô tô thể thaoLoại xe dùng trong thi đấu thể thao, có nhiều hình thức, cấp loại thi đấu phân chia theo các loại mô tô, các loại đường đua, theo xi lanh động cơ. Loại thông thường hiện nay có dung tích xi lanh khoảng 125 cm3.thao thao(Dòng nước) cuộn chảy không ngừng.thao thao bất tuyệtNói lời lẽ trôi chảy, hùng hồn.nón quai thaoNón của phụ nữ thời trước, phẳng, rộng, thành cao, quai dài có tua.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.