Danh từ
- Những hoạt động nhằm nâng cao thể lực, sức khỏe cho con người, thường được tổ chức thành các hình thức trò chơi, luyện tập, thi đấu theo những quy tắc nhất định (nói khái quát).
- Tập luyện thể thao.
- Đại hội thể thao toàn quốc.
Câu ví dụ thêm
- Nói đến thể thao thì John rất giỏi.When it comes to sports, John is very good.
- Tôi thích âm nhạc hơn là thể thao.I like music better than sports.
- Bạn có thích chơi thể thao không?Do you like playing sports?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 體操.
"thể thao" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sport |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 运动 yùn dòng · 体育 tǐ yù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | スポーツ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 스포츠 seupocheu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le sport · sport |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Sport |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | спорт · спортивный спорти́вный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กีฬา kii-laa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | sportivo |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | sport |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "thể thao"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thể thao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.