Danh từ
- Loại xe dùng trong thi đấu thể thao, có nhiều hình thức, cấp loại thi đấu phân chia theo các loại mô tô, các loại đường đua, theo xi lanh động cơ. Loại thông thường hiện nay có dung tích xi lanh khoảng 125 cm3.
"mô tô thể thao" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sport motorcycle |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| mô | âm đầu m · vần ô · thanh ngang |
| tô | âm đầu t · vần ô · thanh ngang |
| thể | âm đầu th · vần ê · thanh hỏi |
| thao | âm đầu th · vần ao · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "mô tô thể thao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.