phao
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "phao"
"phao" là một từ
Danh từ, Động từ. Vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phao"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phao"
phao câuPhần thịt lắm mỡ ở cuống đuôi các giống chim.phao phíDùng quá nhiều một cách vô ích.phao tangLén bỏ tang vật để vu tội.phao ngônLời nói bịa đặt.
Từ có "phao" ở sau
cầu phaoCác cầu nổi trên mặt nước có kết cấu như xà lan hoặc phao nâng đỡ hệ bản mặt cầu và các tải trọng động tác dụng lên.áo phaoLoại áo mặc giữ cho người nổi trên mặt nước.phổng phaoBéo mập.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.