phao

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
aovần
ngangthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "phao"

"phao" là một từ

Danh từ, Động từ. Vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phao"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phao"

Từ có "phao" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.