xao
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "xao"
Từ bắt đầu bằng "xao"
xao xuyếnCó những tình cảm rung động mạnh và kéo dài không dứt trong lòng.xao lãngMất tập trung, không để tâm vào công việc.xao xácTừ gợi tả những tiếng như tiếng chim vỗ cánh, tiếng gà gáy, v.v. nối tiếp nhau làm xao động cảnh không gian vắng lặng.xao độngKhông yên lặng.
Từ có "xao" ở sau
xôn xaoCó nhiều âm thanh xen lẫn vào nhau và rộn lên êm nhẹ, vọng lại từ nhiều phía.xanh xao(Da) Có màu xanh tái, nhợt nhạt vẻ ốm yếu.lao xaoỒn ào nhộn nhịp.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.