mao
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "mao"
"mao" là một từ
Danh từ. Nói tắt của lông mao. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mao"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "mao"
mao quảnỐng dẫn có đường kính rất nhỏ.mao mạchMạch máu nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch.mao tiếtLệnh kỳ bằng lông thú.
Từ có "mao" ở sau
hồng maoLông chim hồng.lông maoLông của thú, thường có dạng sợi mềm.Rìu Hoàng Việt, cờ Bạch MaoTượng trưng uy quyền của người chỉ huy quân đội.bạch mao nữBà già.tiết maoCờ lệch có lông mao của vua trao cho các quan khi phái đi làm việc gì.Yang MaoMột xã H Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.mách maoMách bảo.Yến MaoMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.âm maoLông mu của bộ phận sinh dục nữ.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.