mao

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ao
Danh từ
  1. Nói tắt của lông mao.

Câu ví dụ

  • Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.He had many capillaries burst in his legs.
  • Ông ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.He had many capillaries burst in his legs.
  • Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "mao"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mao"

Cấu tạo âm tiết

maoâm đầu m · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.