mao
- Nói tắt của lông mao.
Câu ví dụ
- Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.He had many capillaries burst in his legs.
- Ông ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.He had many capillaries burst in his legs.
- Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "mao"
犛mao, tê, li, ly茅mâu, mao旄mao, mạo牦mao, li, ly㹈mao茆mão, mao, lữu㧌mao, mạo芼mao, mạo, thôi髳mâu, mao酕mao耗hao, mao, háo, mạo錨miêu, mao蝥mâu, miêu, mao𣬛mao髦mao毛mô, mao
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mao"
mao quảnỐng dẫn có đường kính rất nhỏ.hồng maoLông chim hồng.mao mạchMạch máu nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch.mao dẫnHiện tượng các chất lỏng dâng từ dưới lên trên trong các ống rất nhỏ (các mao quản).lông maoLông của thú, thường có dạng sợi mềm.bạch mao nữBà già.Rìu Hoàng Việt, cờ Bạch MaoTượng trưng uy quyền của người chỉ huy quân đội.Yang MaoMột xã H Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.mao tiếtLệnh kỳ bằng lông thú.mách maoMách bảo.tiết maoCờ lệch có lông mao của vua trao cho các quan khi phái đi làm việc gì.Yến MaoMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.âm maoLông mu của bộ phận sinh dục nữ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.