Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiết mao

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cờ lệch có lông mao của vua trao cho các quan khi phái đi làm việc gì.

Cấu tạo âm tiết

tiếtâm đầu t · vần iêt · thanh sắc
maoâm đầu m · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tiết mao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.