tiết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 57 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tiêt"
"tiết" là một từ
Danh từ, Động từ. Máu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tiết"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tiết"
tiết lộĐể cho người khác biết một việc phải giữ kín.tiết kiệmGiảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt.tiết lưuHoạt động điều chỉnh dòng khí hoặc các dòng nhiên liệu khác vào một hệ thống động cơ.tiết chếĐặt một hạn không thể vượt qua.tiết mụcTừng trò, từng mục được đem ra trình diễn trong một chương trình.tiết tháoChí khí cương trực và trong sạch.tiết hạnhLòng chung thủy của một người phụ nữ đối với chồng.tiết tấuNhịp điệu của âm nhạc.tiết diệnHình phẳng có được do cắt một hình khối bằng một mặt phẳng; mặt cắt (thường nói về mặt có một hình hay một độ lớn nào đó).tiết giảmGiảm bớt đi một cách có ý thức, có chủ ý.tiết độ sứChức quan to ở Việt Nam cổ đại, cầm binh quyền trong cả nước, thường do hoàng đế Trung Quốc phong cho hay thừa nhận.tiết việtPhù tiết và phủ việt do vua ban trong lúc bái tướng để tỏ rõ có quyền hành lớn.tiết maoCờ lệch có lông mao của vua trao cho các quan khi phái đi làm việc gì.tiết hợpNối với nhau nhưng vẫn chưa chuyển động và có thể quay quanh chỗ nối được.tiết túcTên chung chỉ ngành động vật không xương sống, thân chia thành từng đốt, chân cũng gồm nhiều đốt, như tôm, nhện, rết, sâu bọ.tiết nghĩaLòng trung thành bền vững.tiết canh(Ẩm thực) Món ăn làm bằng tiết sống trộn với gan, sụn... thái nhỏ.tiết thụNgười đàn bà góa giữ tiết với chồng.tiết dụcHạn chế lòng ham muốn của xác thịt và các lạc thú khác.
Từ có "tiết" ở sau
chi tiếtĐiểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung.thời tiếtTrạng thái của khí quyển như nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió, v.v., ở một nơi vào một thời điểm nhất định.điều tiếtLàm cho công việc, kế hoạch được hợp lí, không có tình trạng chênh lệch hoặc mất cân đối.bài tiếtThải ra ngoài cơ thể.thủ tiếtNói đàn bà góa giữ lòng trung thành với chồng, không tái giá.phù tiết(cổ) vật làm tin của vua ban. Thời xưa, phù tiết thường làm bằng tre, gỗ, ngọc, hoặc đồng, được khắc chữ. Phù tiết thường được chia làm hai nửa. Chỉ có người được trao quyền mới có đủ hai nửa để ráp lại thành một. Người giữ phù tiết có thể nhân danh nhà vua tử hình bất kỳ ai không tuân theo binh luật, và những quyền khác nữa.tình tiếtSự việc nhỏ có quan hệ chặt chẽ trong diễn biến của sự việc, câu chuyện.đa tiết(từ) có nhiều âm tiết.lễ tiếtLễ nghi theo đúng lề lối.khí tiếtChí khí và tiết tháo của người ta.âm tiếtĐơn vị phát âm tự nhiên nhỏ nhất trong ngôn ngữ.điên tiếtTức giận đến cao độ, thường có những cử chỉ, hành động thô bạo do không kiềm chế nổi.tiểu tiếtChi tiết nhỏ của một việc.nghi tiếtCách thức nhất định trong một cuộc lễ.thì tiếtKhí hậu theo từng mùa.trinh tiếtNói người con gái chưa bao giờ tiếp xúc với đàn ông về sinh dục hoặc người đàn bà có tiết với chồng.cáu tiết(Kng.) . Cáu giận vì bị chọc tức, có thể dẫn đến những phản ứng hoặc hành vi thô bạo.hăng tiết(Khẩu ngữ)khánh tiết(Trtr.) Lễ mừng, lễ tiết lớn (nói khái quát).phát tiếtBiểu lộ, thể hiện.tuẫn tiếtChết vì việc nghĩa lớn.tử tiếtChết vì nghĩa.Cổ TiếtMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.quốc công tiết chếChức tổng chỉ huy quân đội thời Trần.nóng tiếtTức giận lắm.nội tiếtNói các tuyến trực tiếp sản một chất cho máu. Như tuyến thượng thận, tuyến giáp trạng.hạ tiếtKhí tiết của mùa hè — Chỉ tết Đoan ngọ.chánh tiếtTrinh tiết, ngay thẳng.ngứa tiếtHết sức tức giận và muốn đối phó ngay.sôi tiếtTức giận lắm.chực tiếtNhư thủ tiếtcờ tiếtXem phù tiếtthất tiết(Cũ) . Không giữ được trọn tiết với chồng, theo quan niệm phong kiến.khuất tiếtKhông giữ vững được tiết tháo (cũ).hăng tiết vịtHăng hái, hào hứng nhưng chỉ được chốc lát là lại giãn ra, chán nản và không lâu bền, không thường xuyên.tuần tiếtNói chung các tiết nối tiếp nhau trong một năm.mao tiếtLệnh kỳ bằng lông thú.
Cùng vần "iêt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.