chi tiết

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Điểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung.
    • Kể đầy đủ các chi tiết.
    • Có nhiều chi tiết không đúng với thực tế.
  2. Bộ phận riêng lẻ, có thể tháo lắp được, trang thiết bị máy móc.
    • Tháo lắp từng chi tiết máy.
Tính từ
  1. Tỉ mỉ, đầy đủ các điểm nhỏ trong nội dung.
    • Trình bày chi tiết.
    • Đề cương chi tiết.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 枝節.

"chi tiết" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh detail · detailed · detail; detailed
🇨🇳 Tiếng Trung 详细 xiáng xì · 细节 xì jié
🇯🇵 Tiếng Nhật 細かい こまかい · 詳しい くわしい
🇰🇷 Tiếng Hàn 자세히 jasehi · 자세하다 jasehada
🇫🇷 Tiếng Pháp le détail
🇩🇪 Tiếng Đức das Detail · die Einzelheit
🇷🇺 Tiếng Nga деталь дета́ль · подробность подро́бность
🇹🇭 Tiếng Thái รายละเอียด raai-lá-ìat
🇮🇹 Tiếng Ý il dettaglio · particolare · dettagliato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chiâm đầu ch · vần i · thanh ngang
tiếtâm đầu t · vần iêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chi tiết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.