Danh từTính từ
- Điểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung.
- Kể đầy đủ các chi tiết.
- Có nhiều chi tiết không đúng với thực tế.
- Bộ phận riêng lẻ, có thể tháo lắp được, trang thiết bị máy móc.
- Tháo lắp từng chi tiết máy.
- Tỉ mỉ, đầy đủ các điểm nhỏ trong nội dung.
- Trình bày chi tiết.
- Đề cương chi tiết.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 枝節.
"chi tiết" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | detail · detailed · detail; detailed |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 详细 xiáng xì · 细节 xì jié |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 細かい こまかい · 詳しい くわしい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 자세히 jasehi · 자세하다 jasehada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le détail |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Detail · die Einzelheit |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | деталь дета́ль · подробность подро́бность |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รายละเอียด raai-lá-ìat |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il dettaglio · particolare · dettagliato |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chi tiết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.