chi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 79 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ivần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "chi"

"chi" là một từ

Danh từ, Động từ. Chân hoặc tay của động vật có xương sống. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "chi"

chi phíKhoản.chi tiếtĐiểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung.chi tiêuSử dụng tiền bạc vào việc gì (nói khái quát)chi trảBỏ tiền ra trả cho một khoản nào đó.chi phốiCó tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì.chi nhánhNhánh phụ, phân ra từ nhánh chính.chi bộTổ chức cơ sở của một chính đảng.chi phiếuGiấy mà người hoặc cơ quan có ngân khoản đặt ở ngân hàng, dùng để trả thay tiền.chi độiTổ chức đơn vị trong lực lượng vũ trang Việt Nam thời kỳ cách mạng tháng Tám tương đương tiểu đoàn hoặc trung đoàn.chi việnTrợ giúp trong chiến đấu.chi đoànĐơn vị tổ chức cơ sở của một đoàn thể.chi bằngKhông có gì bằng, hơn hết cả.chi hộiChi nhánh hay tổ chức cơ sở của hội.chi khuĐơn vị quân sự cấp quận của chế độ cũ trước 1975.chi cấpKhoản chi được cấp cho một hoặc nhiều hạng mục.chi dụngKhoản tiền phục vụ tiêu dùng.chi dùngchỉ hành động xài tiềnChi NêMột thị trấn thuộc huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.chi chítChỉ cái gì đó tạo ra nhiều tiếng động, âm thanh.chi thấtNhà cỏ chi lan.chi pháiNgành, nhánh trong một họ hoặc một trường phái.Chi ThiếtMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Chi Lăng BắcMột xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.chi thulà khoảng tiền đã chi và thu đượcChi Lăng NamMột xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.

Từ có "chi" ở sau

tao khang chi thêNgười vợ ăn cám và bã rượu với mình; người vợ lấy mình từ lúc nghèo hèn.hèn chi.kim chi ngọc diệpChỉ con cái nhà quyền quí trong xã hội phong kiến.kính nhi viễn chiNói đến người hoặc việc gì đáng kính trọng, nhưng bản thân mình không muốn gần.đường đường chi trậnKhông công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.thiên thặng chi quốcNước có ngàn cỗ xe.dân chi công bộcLàm quan lại la đầy tớ của dân.can chiMười hàng can và mười hai hàng chi.Thập dạng chi tiênGiấy mười thức, chỉ loại giấy hoa tiên được Tạ Công ở ích Châu (nay là Tứ Xuyên, Trung Quốc) sản xuất, còn gọilà "Thập dạng loan tiên".tứ chiHai tay và hai chân của cơ thể người, hoặc bốn chân của cơ thể động vật (nói tổng quát).thùy chiThứ cỏ yểu điệu như thục nữ.Mạnh Tân chi hộiCuộc hội ở Mạnh Tân.liên chiTổ chức gồm một số chi bộ hay chi đoàn hợp thành.phải chiNếu mà.văn hiến chi bangNước có nền văn hóa, lễ giáo và học thuật lâu đời.thập nhị chiMười hai ngôi địa chi, là.kinh cung chi điểu(Nghĩa bóng) Bị nạn hụt một lần thì e ngại, sợ hãi, hoảng hốt.tông chiNgành trong họ.thu chiNhận tiền về và tiêu tiền ra.phá gia chi tửĐứa con làm tan nát tài sản của gia đình; cũng dùng để chỉ kẻ ăn chơi hoang toàng.chớ chiCầu mong điều gì dẫu là rất khó thực hiện; hoặc chỉ là một lời cầu xin với thần. Thường được đặt ở đầu câu.nên chiVì lẽ đó.phương chi(cũ) Huống chi, còn nói gì đến.vị chi(Kng.) . Từ dùng để mở đầu một lời tính gộp tất cả các khoản vừa nói; tất cả là.bát nháo chi khươnBừa bãi, lộn xộn, không ra thể thống gì.bội chiTình trạng chi ngân sách nhiều hơn tổng số tiền thu về trong một năm tài chính.sá chiKể gì.tôn chiNhánh nhỏ trong một dòng họ.chung chiGom tiền đưa cho cán bộ để đạt được kết quả mong muốn.hội ngộ chi kỳCái kỳ hẹn gặp gỡ nhau.gia chi dĩHơn nữa.bất thùng chi thìnhĂn uống không kiêng dè.Thanh ChiMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.mỉm chiXem ít, nhỏliên chi uỷỦy ban chấp hành của liên chi.Hy ChiVương Hy Chi. Xem Bút Lâm Tuyền, Thiếp Lan Đình.không hoà mùi chiKhông ăn uống gì.địa chiThuật ngữ quan trọng trong phong thủy và tử vi, liên quan đến việc xác định vị trí và tương quan của các yếu tố trong không gian; được sử dụng để đại diện cho 12 con giáp trong hệ thống ngày, tháng và năm sinh của mỗi người.quế chiVỏ quế lấy ở cành cây quế, dùng làm thuốc và làm gia vị.ai hầu chi aiKhông ai chịu hầu hạ, phục dịch cho ai cả.bố láo chi khươnHành vi vô văn hóa.Tân ChiMột xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Thối ChiTên tự của Hàn Dũ đời Đường.thực chiSố chi phí thực tế, khác với dự chi.Khải ChiCố Khải chi. Xem Hổ Đầu Tướng quân.kể chiKhông đếm xỉa đến.bằng hữu chi giaoTình bạn bè.cười miếng chicười chỉ nhếch môi lên một chút và không thành tiếng, trông duyên dáng và đáng yêu.

Cùng vần "i", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.