chung chi

Động từ
Động từ
  1. Gom tiền đưa cho cán bộ để đạt được kết quả mong muốn.

Cấu tạo âm tiết

chungâm đầu ch · vần ung · thanh ngang
chiâm đầu ch · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chung chi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.