xi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xi"
"xi" là một từ
Danh từ, Động từ. Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "xi"
xi măngHỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng kết lại thành chất rắn sau khi hoà vào nước rồi để khô.xi rôNước đường có pha thuốc hoặc nước hoa quả.xi lanhBộ phận hình trụ rỗng của động cơ máy hơi nước.
Từ có "xi" ở sau
xe tắc xi(Xem từ nguyên 1) Xe hơi chở người trong thành phố, trả tiền theo số ki-lô-mét.tắc xiXe ô tô con chở khách.nguyên xiCòn nguyên như mới, như hoàn toàn chưa dùng đến.
Cùng vần "i", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.