xi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
ivần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "xi"

"xi" là một từ

Danh từ, Động từ. Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "xi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "xi"

Từ có "xi" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.