thi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 63 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thi"
"thi" là một từ
Danh từ, Động từ. Loài cỏ, dùng để bói dịch. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thi"
thi đấuCuộc tỉ thí về thể lực hoặc trí khôn.thi hànhLàm cho thành có hiệu lực điều đã được chính thức quyết định.thi thểXác người chết.thi dụngSự đắc dụng của thơ cách ngôn.thi phápPhương pháp, quy tắc làm thơ nói chung.thi vịCái có tính chất gợi cảm và gây hứng thú trong thơ.thi thốĐem hết sức lực và khả năng ra để dùng vào một việc gì.thi lễTừ cũ chỉ nhà nho.thi hàoNhà thơ lớn.thi nhânNhà thơ.thi côngTiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế.Thi KinhThi Kinh được cho là do đức Khổng Tử san định từ những bài ca dao.thi đỗTừ chỉ hành động vượt qua được bài thi nào đó.thi caThơ và ca.thi sĩNhà thơ.thi hàiThây và xương, xác người chết.thi báNgười lỗi lạc trong làng thơ.thi cửThi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung.thi tứÝ tứ ngụ trong bài thơ.thi thưTừ cũ chỉ nhà nho.thi tuyểnThi để tuyển chọn.thi đậuXem thi đỗthi đuaGanh nhau đến hết năng lực của mình ra làm việc, nhằm nâng cao năng suất lao động và phát triển sản xuất.thi ânBan ơn cho người khác.thi vănThơ và văn xuôi.thi gan đọ sứcĐọ gan và đọ sức với nhau, đấu tranh một cách quyết liệt.thi phúThơ và phú.thi hộiKhoa thi mở ở kinh đô, thời phong kiến, cho những người đã đỗ cử nhân.Thi ToànNgười đất Tiền Đường đời Tống, năm Thiệu Hưng (1131 - 1162) giữ điện Ty Tiểu hiệu. Tháng giêng năm ấy, Tần Cối vào triều, Thi Toàn cắp đao đâm Cối, không trúng, bị đem hành hình giữa chợ.thi phẩmTác phẩm thơ có phẩm chất nghệ thuật cao.thi thoạiSách phê bình thơ hoặc chép chuyện các thi nhân.thi vị hóaLàm cho đẹp hơn rất nhiều trong trí tưởng tượng của mình.thi hứngSự xúc động mạnh mẽ khiến người ta cảm thấy có thú làm thơ.thi hươngKhoa thi thời phong kiến mở ở một số tỉnh, người đỗ được cấp học vị cử nhân hay tú tài.thi xãTổ chức của các thi nhân để làm thơ.thi đìnhkỳ thi mở ở sân vua cho những người đã đỗ kỳ thi hội.Thi SơnMột xã thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.thi thánhNgười lỗi lạc nhất trong làng thơ.thi vị hoá.
Từ có "thi" ở sau
thực thiThực hiện điều đã được giao cho, đã được chính thức quyết định.kỳ thixem thi cửbất khả thiKhông thể, không có khả năng thực hiện được.sử thiTác phẩm lớn thuộc loại văn tự sự, miêu tả sự nghiệp của những người anh hùng và các sự kiện lịch sử lớn.khả thiCó khả năng thực hiện được.cương thiMột loại thây ma trong truyền thuyết dân gian Trung Quốc thường di chuyển bằng cách duỗi hai tay về trước rồi nhảy.cầm kỳ thi họaNói nếp sống tao nhã của nhà nho thời phong kiến chỉ biết vui với nghệ thuật (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ, vẽ).cuộc thiXem thi cửcầm kì thi họaChỉ bốn thứ tài năng khi tiêu khiển mà con người trong xã hội cũ, đặc biệt là phụ nữ, cần phải có (cầm-kỳ-thi-họa, tức giỏi đàn, đánh cờ, làm thơ, và vẽ giỏi).nhà thi đấuNhà được xây dựng để dùng làm nơi tập luyện, thi đấu các môn thể dục, thể thao chơi trong nhà.dự thiTham gia một cuộc thi.nền lễ sân thiThi, Lễ là hai tên sách trong năm kinh.chấm thihành động cho điểm, chấm điểm bài thiLã đường thi tậpTên tập thơ của Sái Thuận. Xem Sái Thuận.tử thiThây người chết.Đường thiThơ của thi sĩ đời Đường (Trung Quốc) hoặc thơ được làm theo Đường luật.rùa thiMai rùa, cỏ thi là hai thứ dùng để bói.viết tùng cổ thiViết dựa dẫm theo thơ cũ có sẵn.Bản ThiMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.người chấm thiXem giám khảotrường thiNơi thi cử.mùa thiThời kỳ thi cử trong một năm.cuộc thi sắc đẹpCuộc thi về vẻ đẹp bên ngoài (hình thể, gương mặt, dáng vóc), vẻ đẹp bên trong (nhân cách, tấm lòng) và tri thức, trí tuệ của nam, nữ, người chuyển giới.
Cùng vần "i", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.