thị

Âm tiết tiếng Việt · có trong 88 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ivần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "thi"

"thị" là một từ

Danh từ. Cây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thuôn có mũi lồi tù ở đầu, hoa trắng, quả hình cầu dẹt vàng, thơm hắc, ăn được, có tác dụng trấn an và trị giun sán ở trẻ em, gỗ trắng nhẹ mịn dùng để khắc dấu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thị"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thị"

thị trườngNơi tiêu thụ hàng hóa.thị trưởngNgười đứng đầu cơ quan hành chính thành phố ở một số nước.thị thựcNhận là có thực.thị lựcĐộ nhìn rõ của mắt; sức nhìn.thị trung(cổ) chức quan quân sư thân cận (của nhà vua).thị thiếpNgười hầu gái.thị xãKhu vực tập trung đông dân cư, là trung tâm của tỉnh, nhỏ hơn thành phố, lớn hơn thị trấn, chủ yếu là sản xuất thủ công nghiệp và buôn bán.thị tộcTổ chức cơ sở của xã hội nguyên thủy bao gồm nhiều gia đình lớn cùng một tổ tiên và có kinh tế chung.thị nữNgười hầu gái trong cung vua chúa hoặc trong các gia đình quý tộc lớn thời phong kiến.thị chúngĐem cái gì ra khoe trước bàn dân thiên hạ.thị hiếuKhuynh hướng của đông đảo quần chúng ưa thích một thứ gì thuộc sinh hoạt vật chất, có khi cả văn hóa, nhất là các đồ mặc và trang sức, thường chỉ trong một thời gian không dài.thị uyPhô trương sức mạnh của mình để cảnh cáo.thị tứKhu vực dân cư mới hình thành tự phát, thường là quanh các nhà máy, khu công nghiệp lớn mới thành lập, hoạt động kinh tế chủ yếu là thương nghiệp và dịch vụ, có quy mô nhỏ hơn thị trấn.thị phiLời bàn tán chê bai.thị hiệuĐồ vật phát ra tín hiệu.thị hùngCậy sức mạnh mà làm điều ức hiếp, đánh đập người ta.thị thếCậy quyền thế.thị thầnViên quan hầu vua (cũ).thị giảngChức quan trong Viện hàn lâm thời phong kiến, ở dưới thị tộc.thị thụpNhư thì thầm, thẽ thọt.thị yếnHầu hạ bên bàn tiệc.thị sảnhCũ Trụ sở cơ quan hành chính của thị xã hoặc thành phố.thị tìĐầy tớ gái trong xã hội cũ.Thị Vải(Sông) Sông dài 76km, diện tích lưu vực 76, 9km2. Bắt nguồn từ vùng đồi Bảo Quan cao 267m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ nước ra vùng Gành Rải, thuộc huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.thị quanCơ quan thị giác.thị mẹtTừ để chỉ người đàn bà bình dân.thị kính(Vật lý học) Kính để sát mắt người xem trong một ống kính ghép (như kính hiển vi, kính thiên văn. . . ) và qua đó nhìn thấy ảnh muốn quan sát.thị thảnCợt nhả bằng hành vi đánh mắt.thị ủyỦy ban chấp hành đảng bộ thị xã hay thành phố.Thị HoaMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.thị sựXét xử việc quan. ở đây nói tiếng loa báo giờ làm việc quan.thị lậpĐứng chầu.thị hấnHành vi khiêu khích trước mắt ai.thị sátXem xét tại chỗ để theo dõi công việc, nhận định tình hình.thị dĩCoi như là.thị vệLính hộ vệ nhà vua (cũ).Thị NgânMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.

Từ có "thị" ở sau

biểu thịTỏ cho thấy, cho biết (tư tưởng, tình cảm, thái độ).siêu thịCửa hàng tự phục vụ, bày bán nhiều mặt hàng như thực phẩm, đồ uống, dụng cụ gia đình và các loại vật dụng cần thiết khác.đồ thị(Giải tích) Tập hợp các điểm có các tọa độ liên hệ với nhau qua một hay vài hàm số, biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ.chỉ thịLệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới.tòa thị chínhTrụ sở hành chính của thành phố, trị trấn và các đơn vị hành chính khác.hiển thịXem diễn tả, bày tỏgiám thịNgười trông coi kỉ luật, trật tự trong trường học, nhà lao.thực sự cầu thịTự mình tìm hiểu sự thật một cách chắc chắn.phép đồng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Ánh xạ giữa hai đồ thị.phép đẳng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Song ánh giữa hai tập hợp đỉnh của hai đồ thị.đô thịChỗ tụ họp buôn bán đông đúc, sầm uất.trọng thịCoi trọng.mục sở thịNhìn, nhìn thấy, xem, tận mắt chứng kiến.ám thị(Ít dùng) Tỏ cho biết một cách kín đáo, gián tiếp.yết thị(Từ cũ) Bản thông báo được niêm yết.cầu thịDiễn tả một ai đó tự tìm hiểu sự thật bằng chính mình.địa cấp thịMột loài khu vực hành chính của Trung Quốc, thuộc địa cấp, như thành phố của Việt Nam.kì thịDiễn tả một ai đó đối xử người khác dựa trên chủng tộc, màu da, giàu nghèo, quan điểm,...giám đốc tiếp thịMột chức danh có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động liên quan đến tiếp thị, quảng bá trong một tổ chức, doanh nghiệp hay tập đoàn.cáo thịNói chính quyền thông báo cho mọi người biết.minh thịRõ ràng.cận thịBệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở gần, không nhìn rõ được những vật ở xa.giá thị trườngGiá quân bình ngắn hạn do thị trường quyết định hàng ngày.loạn thị(Nhãn khoa) Có tật không nhìn rõ được như nhau ở tất cả các hướng.viễn thịBệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở xa, không nhìn rõ được những vật ở gần.kỳ thịĐối đãi khác nhau, bên khinh bên trọng.đích thịTừ biểu thị ý khẳng định chắc chắn rằng đúng là người đó, cái đó, chứ không phải ai khác, cái nào khác.thỉnh thịXin ý kiến, chỉ thị của cấp trên để giải quyết việc gì.khinh thịCoi thường, cho là không có giá trị gì.phố thịThành phố, thành thị (nói khái quát).huấn thịGiảng giải, chỉ bảo cho người dưới về một vấn đề gì, nhân một dịp gì.kì thị chủng tộcLà sự phân biệt đối xử dựa trên màu da và chủng tộc.miệt thịCoi khinh, coi thường.quy hoạch đô thịQuy hoạch xây dựng các công trình như nhà cửa, đường sá, cầu cống, v.v. trong thành phố.toàn thịĐều là.tổng giám thịNgười đứng đầu các giám thị trong một ký túc xá, trong một nhà tù dưới thời Pháp thuộc.chính pháp thị tàoXử theo pháp chính (xử tử) và đem chém ở pháp trường.oan Thị MầuChâm biếm kẻ tự huyễn mình đáng thương hơn đáng trách.phiên thị tỳThị tỳ ở nhà quyền quý rất nhiều, chia ra từng ban và từng phiên mà hầu hạ, nên gọi là phiên thị tỳ.tọa thịNgồi mà nhìn, không hành động (cũ).cậu thịCậu mợ.bãi thịBãi chợ.oan Thị KínhNgười có phận hẩm khó giãi bày.thiết bị hiển thịXem màn hìnhlão thịTật của mắt già không còn nhìn được gần do khả năng điều tiết của thủy tinh thể giảm sút.Đậu thịHọ Đậu ở đất Yên Sơn (Đậu Vũ Quân) khéo dạy năm con trai đều hiển đạt.tự thịCậy mình tài giỏi hơn người.tổng bãi thịCuộc đình chỉ bán hàng ở khắp các chợ trong một địa phương.

Cùng vần "i", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.