thị trường

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi tiêu thụ hàng hóa.
    • Xưa thực dân Pháp định biến Đông Dương thành thị trường độc chiếm của chúng.
  2. Quan hệ trao đổi hàng hóa giữa các thương nhân, các tập đoàn, trong điều kiện hàng hóa phải bán cùng một giá trong cùng một thời gian.
    • Giá dầu mỏ tăng trên thị trường thế giới.
    • Thị trường dân tộc.
    • Nền kinh tế của một nước đã đi đến chỗ thống nhất, không có thế lực phong kiến cát cứ các địa phương.
  3. (Vật lý học) Khoảng không gian mà mắt trông thấy được khi nhìn qua một dụng cụ quang học.

"thị trường" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh market · market (economic)
🇨🇳 Tiếng Trung 市场 shì chǎng
🇯🇵 Tiếng Nhật マーケット
🇰🇷 Tiếng Hàn 시장 sijang
🇫🇷 Tiếng Pháp le marché
🇩🇪 Tiếng Đức der Markt
🇷🇺 Tiếng Nga рынок ры́нок
🇹🇭 Tiếng Thái ตลาด tà-làat
🇮🇹 Tiếng Ý il mercato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "thị trường"

Cấu tạo âm tiết

thịâm đầu th · vần i · thanh nặng
trườngâm đầu tr · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thị trường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.