trường
Âm tiết tiếng Việt · có trong 126 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trương"
"trường" là một từ
Danh từ. Nơi học tập. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trường"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "trường"
trường họcNơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho các loại học sinh.trường đại họcCơ sở giáo dục đại học.trường hợpCái xảy ra hoặc có thể xảy ra.Trường TrungMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.trường quyNội quy trường thi.trường quayNơi được thiết kế theo yêu cầu đặc biệt để có đủ mọi tiện nghi cần thiết chuyên dùng cho việc diễn xuất và quay phim.trường tồnTồn tại lâu dài, mãi mãi.trường pháiPhái, dòng khoa học, nghệ thuật có khuynh hướng, tư tưởng riêng.trường sởNơi tiến hành một việc gì.trường bắnKhu vực được trang bị các thiết bị chuyên dụng để thực hiện việc bắn.Trường SơnMột phường thuộc thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Trường DươngTên cung điện đời Tần.trường đờiXã hội, về mặt là nơi con người tiếp nhận kiến thức và kinh nghiệm thực tế.trường thiênBài thơ hay bài văn dài.Trường XuânMột phường thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trường AnMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Trường SaQuần đảo nằm ngoài khơi biển Đông.trường cửuLâu dài.trường đuaNơi luyện tập và đua ngựa, xe đạp, môtô, v.v.trường chinhCuộc đi xa vì một mục đích lớn, có nhiều người tham gia.trường kỳLâu dài.Trường Sa LớnMột đảo thuộc cụm Trường Sa của quần đảo Trường Sa. Đảo có diện tích tự nhiên xấp xỉ 0,13 ki-lô-mét vuông, nằm cách Cam Ranh khoảng 254 hải lý (470,4 km) và cách Vũng Tàu hơn 500 km theo đường biển.Trường ĐôngMột xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Trường BìnhMột xã thuộc huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An, Việt Nam.Trường YênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chương Mỹ (Hà Tây), h. Hoa Lư (Ninh Bình), Việt Nam.trường thiNơi thi cử.Trường NhiMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Trường KhanhTên tự của Tư Mã Tương Như, nhờ gẩy khúc "Phượng cầu Hoàng" mà lấy được nàng Trác Văn Quân.. Xem Tư Mã Phượng cầu.Trường LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.trường hấp dẫn(Vật lý học) Môi trường truyền các tác động hấp dẫn.Trường LongMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.trường caBài ca dài.Trường HoàMột xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Trường TâyMột xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Trường LangTên cảng thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam ngày xưa.trường sinhSống lâu.Trường ThạnhMột phường thuộc quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.trường thọSống lâu.Trường LạcMột xã thuộc huyện Ô Môn, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.trường độĐộ dài (thường nói về âm thanh).trường quiPhép tắc của trường thi.trường ốcNơi thi cử thời xưa.Trường Long Hòa.trường sinh bất tửSống mãi không bao giờ chết.Trường HàMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Trường ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Trường ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ứng Hoà (Hà Tây), tx. Phú Thọ (Phú Thọ), Việt Nam.trường thànhBức thành dài và vững chắc.
Từ có "trường" ở sau
môi trườngChất có khả năng chuyển tác dụng của một hiện tượng.thị trườngNơi tiêu thụ hàng hóa.công trườngNơi thi công, nơi diễn ra hoạt động xây dựng.quảng trườngKhu đất trống, rộng trong thành phố, xung quanh thường có những kiến trúc thích hợp.lập trườngChỗ đứng và thái độ khi nhận thức và xử lí vấn đề.hiện trườngNơi xảy ra sự việc hay hoạt động nào đó.nhà trườngTrường học.chiến trườngNơi diễn ra các cuộc chiến đấu.hội trườngNơi hội họp có thể chứa nhiều người.hậu trườngPhía sau sân khấu.sở trường(Hoặc t.) . Chỗ mạnh, chỗ giỏi, sự thành thạo vốn có.vũ trườngNơi được xây dựng, thiết kế để dành riêng cho việc khiêu vũ.tình trườngCõi tình.đường trườngĐường dài, đường xa (thường nói về mặt khó khăn, vất vả).đấu trườngNơi diễn ra cuộc thi đấu.can trường.gia tốc trọng trườngGia tốc của vật thể chuyển động rơi tự do dưới tác động của trọng lực trên Trái Đất, có giá trị gần đúng là 9,8 với đơn vị mét trên giây bình phương.nông trườngNông trường quốc doanh (nói tắt)súng trườngSúng có nòng dài trang bị cho từng bộ đội.môi trường đầu tưCác điều kiện, các yếu tố về kinh tế, xã hội, pháp lý, tài chính, hạ tầng cơ sở và các yếu tố liên quan khác mà trong đó các quá trình hoạt động đầu tư được tiến hành.Vĩnh TrườngMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.từ trường(vật lý) Vùng không gian trong đó một nam châm hoặc một vật khác có từ tính phát huy tác dụng.giá thị trườngGiá quân bình ngắn hạn do thị trường quyết định hàng ngày.Xuân Trường(Huyện) T. Nam Định, Việt Nam.An Trường AMột xã thuộc huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.đêm trườngĐêm dài.trọng trường(Vật lý) Không gian trong đó các vật chịu sức hút của Trái Đất.chính trườngNơi diễn ra các hoạt động chính trị.đoạn trườngĐau đớn như đứt từng khúc ruột.An TrườngMột xã thuộc huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.nông trường quốc doanhCơ sở sản xuất nông nghiệp thuộc chế độ sở hữu toàn dân, do nhà nước tổ chức và trực tiếp quản lý.công trường thủ côngHình thức hợp tác lao động của chủ nghĩa tư bản, dựa trên cơ sở phân công lao động và kĩ thuật thủ công (sản xuất vừa bằng tay vừa bằng máy).sa trườngNơi diễn ra chiến tranh.khoa trườngKhoa cử, trường thi nói chung.khai trườngBắt đầu khai giảng năm học.lâm trườngĐịa điểm sản xuất, khai thác và trồng rừng.thao trườngBãi tập quân sự hoặc thể thao.điện trường(vật lý) Trường tại trong khoảng không gian xung quanh một vật mang điện, thể hiện ở lực tác dụng lên vật mang điện khác đặt trong đó.tâm trườngTim và ruột; lòng dạ.bãi trườngCho nghỉ học một thời gian nhất định.pháp trườngNơi hành hình những người bị kết án tử hình.quan trườngNhững người làm quan nói chung trong chế độ phong kiến.nhãn trườngPhạm vi con mắt trông thấy được.Tử TrườngHiệu của Tư Mã Thiên đời Hán, sữ gia vĩ đại của Trung Quốc, tác giả bộ Sử ký và là người nổi tiếng đi nhiều, ông đã từng đến các nơi thắng cảnh vùng Giang, Hoài, Nguyên, Tương, Cối Kê, Vũ Huyệt.Yên TrườngMột xã thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.ngư trườngKhu vực biển có nguồn thủy sản tập trung cao, thuận tiện cho việc đánh bắt.thương trườngNơi buôn bán; giới buôn bán.đổ trườngSòng bài, nơi đánh bạc.
Cùng vần "ương", cùng thanh huyền
đườngthườngcườngtườngnhườnggiườngphườnglườngdườngrườngbườngmườngchườngxườngnườnghườngsườnggườngngường
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.