Danh từ
- (Vật lý học) Môi trường truyền các tác động hấp dẫn.
Cấu tạo âm tiết
| trường | âm đầu tr · vần ương · thanh huyền |
| hấp | âm đầu h · vần âp · thanh sắc |
| dẫn | âm đầu d · vần ân · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "trường hấp dẫn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.