Danh từ
- Các điều kiện, các yếu tố về kinh tế, xã hội, pháp lý, tài chính, hạ tầng cơ sở và các yếu tố liên quan khác mà trong đó các quá trình hoạt động đầu tư được tiến hành.
"môi trường đầu tư" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | investment · environment |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| môi | âm đầu m · vần ôi · thanh ngang |
| trường | âm đầu tr · vần ương · thanh huyền |
| đầu | âm đầu đ · vần âu · thanh huyền |
| tư | âm đầu t · vần ư · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "môi trường đầu tư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.