môi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ôivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "môi"

"môi" là một từ

Danh từ. Phần thịt ở ngoài cửa miệng, che lấy răng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "môi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "môi"

Từ có "môi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.