môi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "môi"
"môi" là một từ
Danh từ. Phần thịt ở ngoài cửa miệng, che lấy răng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "môi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "môi"
môi trườngChất có khả năng chuyển tác dụng của một hiện tượng.môi giớiNgười làm trung gian để cho hai bên tiếp xúc, giao thiệp với nhau.môi trường đầu tưCác điều kiện, các yếu tố về kinh tế, xã hội, pháp lý, tài chính, hạ tầng cơ sở và các yếu tố liên quan khác mà trong đó các quá trình hoạt động đầu tư được tiến hành.môi hở răng lạnh(Nghĩa đen) Hai môi không khép kín sẽ khiến gió lùa vào miệng khiến răng bị lạnh hay tê buốt.môi tềuMôi có đường môi trên dày và cong, môi dưới có dáng tròn đều.môi thểVật, chất, trường, phương tiện truyền dẫn, truyền đạt.
Từ có "môi" ở sau
dung môiLà chất hóa học dùng để tách rửa một chất nào đó.điện môiChất có tính cách điện.sứt môiNói môi có tật để hở răng.mềm môiNói đã uống rượu, vui miệng cứ uống mãi.hở môiHé miệng để nói.se môiNói môi khô vì bệnh hoặc vì thời tiết.mắm môiKhép chặt hai môi khi giận dữ hoặc để vận dụng được nhiều sức.ô môiCây thuộc loại cây muồng, lá kép lông chim, hoa đỏ, quả dài và mỏng, bọc trong một lớp chất xốp có vị ngọt, có thể ngâm rượu làm thuốc.răng môi lẫn lộnBị ai hành hung.mỏng môiNói người hay nói hớt.liếm môiTỏ ý thèm thuồng khi thấy người ta ăn miếng ngon.
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.