mối
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "môi"
"mối" là một từ
Danh từ. Đầu chỉ, đầu dây. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mối"
mối tìnhlà cuộc tình, là sự quan hệ giữa hai người thường là nam và nữ trên tình yêumối manhLàm mốimối láiLàm mối nói chung.mối hàngKhách mua bán quen thuộc.mối tơ thừaVí dây tơ tình với dây đàn, dây tơ tình bị đứt.
Từ có "mối" ở sau
đầu mốiĐầu sợi dây.manh mốiĐầu đuôi một sự việc.mai mối(Id.) . Người làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát).giềng mốiĐầu mối chính (nói khái quát)mưa nấm mốiMưa trong lúc nắng chang chang, thường vào mùa hè.giường mốixem giềng mốilàm mốiĐứng trung gian trong việc buôn bán.tốt mốiCó được người làm mối giỏi.lắm mối tối nằm khôngNhiều tình nhân, không ai làm vợ để xây dựng làm ăn.
Cùng vần "ôi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.