Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mối

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ôi

Phát âm (IPA): Hà Nội [moj˧˦] · Huế [moj˨˩˦] · Sài Gòn [moj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đầu chỉ, đầu dây.
    • Gỡ mối chỉ.
  2. Từ đặt trước các từ chỉ những tình cảm có hệ thống.
    • Mối sầu, mối tình.
  3. Hệ thống.
    • Thu làm một mối mọi công tác nghiên cứu toán học về mặt lý thuyết.
  4. Loài sâu bọ cánh thẳng, sống ở dưới đất, thường xông lên đục khoét đồ đạc bằng gỗ, quần áo, sách vở.
  5. Người đứng giữa điều đình việc cưới xin hay mua bán.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mối" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh termite; (classifier)

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mối"

Cấu tạo âm tiết

mốiâm đầu m · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.