mối
Phát âm (IPA): Hà Nội [moj˧˦] · Huế [moj˨˩˦] · Sài Gòn [moj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đầu chỉ, đầu dây.
- Gỡ mối chỉ.
- Từ đặt trước các từ chỉ những tình cảm có hệ thống.
- Mối sầu, mối tình.
- Hệ thống.
- Thu làm một mối mọi công tác nghiên cứu toán học về mặt lý thuyết.
- Loài sâu bọ cánh thẳng, sống ở dưới đất, thường xông lên đục khoét đồ đạc bằng gỗ, quần áo, sách vở.
- Người đứng giữa điều đình việc cưới xin hay mua bán.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mối" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | termite; (classifier) |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mối"
đầu mốiĐầu sợi dây.manh mốiĐầu đuôi một sự việc.mai mối(Id.) . Người làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát).giềng mốiĐầu mối chính (nói khái quát)mối tìnhlà cuộc tình, là sự quan hệ giữa hai người thường là nam và nữ trên tình yêumối hàngKhách mua bán quen thuộc.mối láiLàm mối nói chung.mối manhLàm mốigiường mốixem giềng mốitốt mốiCó được người làm mối giỏi.làm mốiĐứng trung gian trong việc buôn bán.mưa nấm mốiMưa trong lúc nắng chang chang, thường vào mùa hè.mối tơ thừaVí dây tơ tình với dây đàn, dây tơ tình bị đứt.lắm mối tối nằm khôngNhiều tình nhân, không ai làm vợ để xây dựng làm ăn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.