mồi

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ôi

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [moj˨˩] · Huế [moj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồi mồi, nói tắt.
    • Tóc bạc da mồi.
  2. Những thứ động vật tìm kiếm, săn đuổi để ăn nói chung.
    • Chim kiếm mồi cho con.
    • Cá đớp mồi.
    • Hổ rình mồi.
  3. Thức nhắm.
    • Có rượu mà thiếu mồi.
    • Bọn trẻ uống tốn mồi lắm.
  4. Con vật dùng để nhử con vật khác cùng loài.
    • Chó mái chim mồi. (tục ngữ)
  5. Những thứ cuốn hút nhử người ta vào cạm bẫy.
    • Dùng gái đẹp, tiền của làm mồi lôi kéo.
  6. Vật dẫn lửa thường vo bện lại.
    • Châm mồi rơm.
    • Mồi thuốc súng.
  7. Lượng thuốc lào vo tròn đủ cho một lần hút điếu cày.
    • Hút liền một lúc hai mồi thuốc lào.
Tính từ
  1. (Quần áo) Đẹp và sang, dùng để chưng diện.
    • Bộ quần áo mồi.
Động từ
  1. Tiếp lửa vào cho cháy.
    • Mồi điếu thuốc lá.
  2. Làm trước một phần để sau đó tiếp tục làm to ra được dễ dàng hơn.
    • Đóng một lỗ nhỏ làm mồi để khoan.
  3. Thêm vào, bồi vào.
    • Mồi thêm bình trà.
    • Mồi đầy li rượu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mồi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bait
🇯🇵 Tiếng Nhật 餌 えさ
🇰🇷 Tiếng Hàn 먹이 meoki
🇫🇷 Tiếng Pháp la proie
🇩🇪 Tiếng Đức die Beute
🇷🇺 Tiếng Nga добыча добы́ча
🇹🇭 Tiếng Thái เหยื่อ yùea
🇮🇹 Tiếng Ý la preda

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mồi"

Cấu tạo âm tiết

mồiâm đầu m · vần ôi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.