mồi
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [moj˨˩] · Huế [moj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồi mồi, nói tắt.
- Tóc bạc da mồi.
- Những thứ động vật tìm kiếm, săn đuổi để ăn nói chung.
- Chim kiếm mồi cho con.
- Cá đớp mồi.
- Hổ rình mồi.
- Thức nhắm.
- Có rượu mà thiếu mồi.
- Bọn trẻ uống tốn mồi lắm.
- Con vật dùng để nhử con vật khác cùng loài.
- Chó mái chim mồi. (tục ngữ)
- Những thứ cuốn hút nhử người ta vào cạm bẫy.
- Dùng gái đẹp, tiền của làm mồi lôi kéo.
- Vật dẫn lửa thường vo bện lại.
- Châm mồi rơm.
- Mồi thuốc súng.
- Lượng thuốc lào vo tròn đủ cho một lần hút điếu cày.
- Hút liền một lúc hai mồi thuốc lào.
- (Quần áo) Đẹp và sang, dùng để chưng diện.
- Bộ quần áo mồi.
- Tiếp lửa vào cho cháy.
- Mồi điếu thuốc lá.
- Làm trước một phần để sau đó tiếp tục làm to ra được dễ dàng hơn.
- Đóng một lỗ nhỏ làm mồi để khoan.
- Thêm vào, bồi vào.
- Mồi thêm bình trà.
- Mồi đầy li rượu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mồi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bait |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 餌 えさ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 먹이 meoki |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la proie |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Beute |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | добыча добы́ча |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เหยื่อ yùea |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la preda |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mồi"
đồi mồiMột loài rùa biển.Đặt mồi lữa dưới đống củiDo chữ "Thố hỏa tích tân", Chỉ nguy cơ ấp ủ.chim săn mồiCác loài chim ăn thịt, chủ yếu săn các loài động vật có xương sống.cò mồiKẻ chuyên dẫn dắt người khác vào những trò bịp bợm, ví như con cò làm chim mồi để đánh lừa đồng loại bay đến mà mắc bẫy đã sắp sẵn.da mồiDa người già lốm đốm những chấm màu nâu nhạt như mai con đồi mồi.chó săn chim mồi(Từ cũ)triệu mồiLan can khảm đồi mồi.câu mồiXem câuchén mồiChén bằng đồi mồi.thả mồiMắc mồi vào lưỡi câu rồi ném xuống nước để câu cá. Ngb. Dùng lợi lộc để nhử người ta.chim mồiChim dùng làm mồi để nhử chim khác mắc vào bẫy.hề mồiVai hề trong chèo cổ, tay cầm mồi lửa vừa múa vừa hát.làm mồiTạo điều kiện cho người khác lợi dụng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.