Danh từ
- Các loài chim ăn thịt, chủ yếu săn các loài động vật có xương sống.
- 18/11/2015, Phương Hoa, Đại bàng tấn công máy bay không người lái trên dãy Alps, VnExpress
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ghép giữa .
Cấu tạo âm tiết
| chim | âm đầu ch · vần im · thanh ngang |
| săn | âm đầu s · vần ăn · thanh ngang |
| mồi | âm đầu m · vần ôi · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "chim săn mồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.