săn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "săn"
"săn" là một từ
Tính từ, Động từ. Nói sợi xe chặt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "săn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "săn"
săn bắnSăn muông thú (nói khái quát).săn bắtTìm bắt, lùng bắt.săn sócChăm nom chu đáo.săn đónĐón tiếp một cách vồ vập vì lợi của mình.Săn hươuChỉ việc giành thiên hạ. xem Đuổi hươu.
Từ có "săn" ở sau
chó sănBất kỳ một loài chó nào được lai giống, huấn luyện, đào tạo dùng cho mục đích săn bắt.thú sănChỉ những con vật bị săn bắn.chim săn mồiCác loài chim ăn thịt, chủ yếu săn các loài động vật có xương sống.chó săn chim mồi(Từ cũ)
Cùng vần "ăn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.