săn
Phát âm (IPA): Hà Nội [san˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂaŋ˧˧] ~ [saŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nói sợi xe chặt.
- Chỉ săn.
- Nói da thịt co chắc lại.
- Da săn.
- Ph. Nói nước chảy mạnh, chảy mau.
- Nước chảy săn.
- Đuổi bắt hay bắn chim hoặc thú vật.
- Săn hươu.
- Đuổi theo, đi lùng để bắt.
- Săn kẻ cướp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "săn"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"săn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hunt · to hunt |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | chasser · la chasse |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | jagen · die Jagd |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | охотиться охо́титься · охота охо́та |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ล่า lâa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la caccia · cacciare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "săn"
chó sănBất kỳ một loài chó nào được lai giống, huấn luyện, đào tạo dùng cho mục đích săn bắt.săn bắnSăn muông thú (nói khái quát).thú sănChỉ những con vật bị săn bắn.săn sócChăm nom chu đáo.săn bắtTìm bắt, lùng bắt.chim săn mồiCác loài chim ăn thịt, chủ yếu săn các loài động vật có xương sống.săn đónĐón tiếp một cách vồ vập vì lợi của mình.chó săn chim mồi(Từ cũ)Săn hươuChỉ việc giành thiên hạ. xem Đuổi hươu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "săn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.