san
Phát âm (IPA): Hà Nội [saːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂaːŋ˧˧] ~ [saːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dàn cho phẳng.
- San đá trên mặt đường.
- Đổ chỗ nhiều sang chỗ ít, đổ bớt ra chỗ khác.
- San hai thúng gạo cho cân gánh.
- San bát canh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "san"
讪sán, san栅san, sách䱗san刋san刊san, khan餐san, xan訕sái, sán, san栞san, khan删san舢san刪san悭san, khan飱san, tôn, sôn, xan䚲san閊san珊san
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
san hay sang?âm cuối n/ng · "sang": Đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến.san hay sanh?âm cuối n/nh · "sanh": Loài cây thuộc loại si, lá nhỏ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "san"
san bằngLàm cho phẳng.san phẳngLàm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề.san hôĐộng vật ruột khoang sống ở biển nhiệt đới, có bộ xương đá vôi dạng cánh hoa, nhiều màu sắc.san sátRất nhiều và liền nhau như không còn có khe hở.san sẻChia bớt cho người khác.bán nguyệt sanTạp chí nửa tháng ra một kì.nặng gánh san hàĐau đáu việc lớn lao.quan sanCửa ải và núi non; thường dùng để chỉ đường sá xa xôi, cách trở.chuyên sanTạp chí chuyên nghiên cứu về một lĩnh vực chuyên môn.đặc sanSố tạp chí đặc biệt, có nội dung và hình thức đều khác biệt lớn so với thường ngày.san địnhSửa sang lại cho đúng.giang sanxem giang sơn.tuần sanTập san xuất bản hàng tuần.đăng sanLên núi. Tên một thứ kiệu nhỏ và nhẹ để trèo núi có khi ta gọi là cái đăng sơn.Chiềng SanMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.san phướcNhư chia phước và trái nghĩa chúc dữ.Hàn sanNúi Hàn có ngôi chùa cổ, ở ngoài thành Cô Tô thuộc tỉnh Giang Tô.nội sanTập san chỉ lưu hành trong nội bộ một đoàn thể, cơ quan.tùng sanTập san xuất bản có kỳ hạn.tập sanLoại tạp chí lưu hành trong nội bộ một ngành chuyên môn.Cốc SanMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Lư sanBài phú dạy phép xem mạch.nguyệt sanTập san ra hằng tháng.khăn sanKhăn quàng của phụ nữ làm bằng hàng tơ mỏng.San Sá HôMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.cốc nguyệt sanDụng cụ được đưa vào âm đạo trong thời kì hành kinh để chứa dịch kinh nguyệt.quan san cách trở.Lư san mạch phúTên bài phú nói về cách xem mạch.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "san" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.