sản
Phát âm (IPA): Hà Nội [saːn˧˩] · Huế [ʂaːŋ˧˨] ~ [saːŋ˧˨] · Sài Gòn [ʂaːŋ˨˩˦] ~ [saːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khng. Thuế nông nghiệp bằng sản phẩm, nói tắt.
- Thu sản.
- Nộp sản.
- Sản phẩm, nói tắt.
- Khoán sản.
- (Kết hợp hạn chế) , id. Đẻ.
- Khoa sản.
- Sinh ra.
- Dạ dày sản ra dịch.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sản"
冁xiên, sản, xiển産sản產sản囅xiên, sản, xiển剗sạn, sản产sản㯆sản蒇sản, xiển, siển蕆sản, xiển, siển刬sạn, sản羼sạn, sàn, sản, sằn浐sản铲sạn, sản剷sạn, sản滻sản嵼sản
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
sản hay sảng?âm cuối n/ng · "sảng": Mê man.sản hay sảnh?âm cuối n/nh · "sảnh": Nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ).
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sản"
sản phẩmVật làm ra do sức lao động của con người hoặc bằng máy móc.tài sảnCủa cải vật chất dùng để sản xuất hoặc tiêu dùng.phá sảnNói nhà buôn mắc nhiều nợ không thể trả hết được, phải đem tài sản chia cho chủ nợ.sản xuấtBằng sức lao động của con người hoặc bằng máy móc, chế biến các nguyên liệu thành ra của cải vật chất cần thiết.di sảnTài sản thuộc sở hữu của thế hệ trước để lại.vô sảnNgười thuộc giai cấp công nhân dưới chế độ tư bản (nói khái quát).hải sảnCác loài sinh vật biển như cá biển, mực, tôm, sò, rong biển... được sử dụng làm thực phẩm cho con người.cộng sảnTên của một chủ nghĩa được phát triển bởi Karl Marx và Friedrich Engels vào giữa thế kỷ 19 theo mô hình kinh tế xã hội và hệ tư tưởng chính trị ủng hộ việc thiết lập xã hội phi nhà nước, không giai cấp, bình đẳng, dựa trên sự sở hữu chung và điều khiển chung đối với các phương tiện sản xuất nói chung.bất động sảnTài sản bao gồm đất đai đi kèm với nhà cửa, công trình xây dựng và tài nguyên gắn liền với khu đất ấy.đặc sảnSản vật, sản phẩm hay hàng hoá mang tính đặc trưng của một vùng miền.thực sảnTài sản có thực ở trước mắt như nhà cửa, ruộng vườn.khoáng sảnSản vật ở dưới lòng đất, có giá trị kinh tế cao.sự sảnCủa cải gồm động sản và bất động sản.sinh sảnĐẻ ra; Nảy nở ra.sản vậtVật được làm ra, lấy được từ trong thiên nhiên (như lúa, ngô, trái cây, tôm cá,...).nông sảnSản phẩm của nông nghiệp như thóc, gạo, bông, gai.sản lượngSố lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định.sản sinhSinh ra, tạo ra.gia sảnToàn bộ nói chung tài sản của một gia đình.tích sảntài sản tích trữ trong kinh tế họccách mạng tư sảnCách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó.quản lý tài sảnQuá trình quản lý, giám sát và duy trì giá trị của một thực thể thương mại.thổ sảnSản phẩm nông nghiệp của một địa phương.hữu sảnCó tài sản, có của cải.sản hậuSau khi đẻ.ngày sản xuấtMốc thời gian hoàn thành việc sản xuất một sản phẩm nào đó.tăng gia sản xuấtLàm cho sản xuất tăng thêm (thường dùng để chỉ việc chăn nuôi trồng trọt thêm để cho có thêm thực phẩm).chủ nghĩa cộng sảntư duy chính trị ủng hộ dân chúng cùng nhau sở hữu các phương tiện sản xuấttài sản lưu độngTư liệu sản xuất chỉ dùng được trong một chu kì sản xuất; phân biệt với tài sản cố định.quốc sảnNhững vật được làm ra hay tìm ra trong đất nước.trinh sảnHình thức sinh sản vô tính mà trong đó trứng phát triển thành cá thể mới mà không cần qua thụ tinh; sinh sản đơn tính.sản nghiệpCũ Tài sản để sinh sống, kinh doanh nói chung.động sảnCủa cải, tài sản có thể chuyển dời đi được.tư sảnTài sản riêng của cá nhân (cũ).thủy sảnSản vật lấy ở dưới nước như cá, tôm, sò, hến, cua.sản dụcSinh đẻ nuôi nấng trẻ em.điền sảnRuộng đất, tài sản nói chung.hậu sảnCác chứng bệnh của phụ nữ có thể mắc sau khi sinh đẻ nói chung.bại sảnMất, tan nát hết cả cơ nghiệp.công sảnTài sản, của cải chung của nhà nước.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.