Danh từ
- Hình thức sinh sản vô tính mà trong đó trứng phát triển thành cá thể mới mà không cần qua thụ tinh; sinh sản đơn tính.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 貞. Từ .
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trinh sản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.