Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trinh sản

Danh từ
Danh từ
  1. Hình thức sinh sản vô tính mà trong đó trứng phát triển thành cá thể mới mà không cần qua thụ tinh; sinh sản đơn tính.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 貞. Từ .

Cấu tạo âm tiết

trinhâm đầu tr · vần inh · thanh ngang
sảnâm đầu s · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trinh sản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.