trinh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "trinh"
"trinh" là một từ
Danh từ, Động từ. Lòng trung thành đối với chồng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trinh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "trinh"
trinh thám(Từ cũ) Dò xét, thám thính.trinh nữNgười con gái còn trinh.trinh liệtTiết liệt trung trinh.trinh sátDò xét tình hình quân địch.trinh tiếtNói người con gái chưa bao giờ tiếp xúc với đàn ông về sinh dục hoặc người đàn bà có tiết với chồng.trinh sảnHình thức sinh sản vô tính mà trong đó trứng phát triển thành cá thể mới mà không cần qua thụ tinh; sinh sản đơn tính.trinh bạchTrong trắng, không một chút nhơ bẩn, xấu xa.trinh thụcNói đức tính trong trắng, thùy mị của người phụ nữ (cũ).Trinh PhúMột xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.trinh phụĐàn bà giữ tiết với chồng (cũ).
Từ có "trinh" ở sau
phá trinhGiao hợp với người phụ nữ chưa từng tiếp xúc với đàn ông về mặt sinh dục.còn trinhLà người con gái trong trắng, chưa quan hệ tình dục với bất kì nam giới nào.kiên trinhcó tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một.trung trinh(Từ cũ) Trung thành và ngay thẳng.Nguyễn Cư TrinhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Vĩnh TrinhMột xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Ba TrinhMột xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.đồng trinhNgười trinh nữtrớ trinhTrớ trêu.Bình Trinh ĐôngMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.màng trinhLớp mô mỏng chắn ngang lỗ âm đạo của người.băng trinhNgười nữ mới lớn còn trong trắng.Chu TrinhMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
Cùng vần "inh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.