trinh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
inhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "trinh"

"trinh" là một từ

Danh từ, Động từ. Lòng trung thành đối với chồng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trinh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "trinh"

Từ có "trinh" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.