minh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 87 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "minh"
"minh" là một từ
Tính từ. Sáng, sáng suốt rõ ràng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "minh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "minh"
minh bạchRõ ràng.minh tinhNgôi sao sáng; thường dùng để ví các nghệ sĩ điện ảnh, có tài năng và danh tiếng lẫy lừng.minh ngọc(Địa lý học) .minh mạcMờ mịt, bát ngát.minh điều(Thiên văn học) Phần của Mặt Trời sáng hơn những phần chung quanh.minh hoạLàm rõ thêm, sinh động thêm nội dung muốn trình bày, bằng hình vẽ hoặc những hình thức dễ thấy, dễ hiểu.minh thịRõ ràng.Minh TânMột xã đồng chiêm trũng nằm ở huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Việt Nam. Phía đông giáp với xã Cộng Hòa, phía tây giáp với huyện Ý Yên và một phần giáp với xã Kim Thái.Minh LệMột làng nằm bên nhánh Rào Nan thuộc sông Gianh, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Hiện nay thuộc xã Quảng Minh, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.minh quân(Từ cũ) Ông vua sáng suốt.minh sinhMảnh lụa đỏ hay vải đỏ dài, có viết tên họ và chức phẩm người chết, treo lên một cành nêu hoặc dán vào một cái khung, dẫn đi trước linh cữu lúc đưa ma.minh thệThề thốt.minh côngTừ xưa dùng để tôn xưng một người có chức vị trong thời phong kiến.minh nôngMột chức quan ngày xưa coi việc làm ruộng.minh dươngCõi tối và cõi sáng, tức âm phủ và dương gian.minh đạoChân lí.minh châuViên ngọc sáng.minh oanBày tỏ nỗi oan uổng.minh mịTươi sáng đẹp đẽ.minh hươngNhững người Trung Quốc chống nhà Mãn Thanh và trung thành với nhà Minh, chạy sang lập làng tại Việt Nam.minh tíchPhân tích thấu đáo cặn kẽ một sự vật hay một sự việc nào trước mắt hay vừa diễn ra cùng thời điểm.minh khíĐồ vật chôn theo với người chết trong huyệt với mục đích người chết sẽ dùng ở cõi âm.minh nguyệtTrăng sáng.minh linhMột loài sâu giống như con nhện. Tục truyền con tò vò bắt thứ nhện này về nuôi trong tổ, khi lớn nó bay đi. Vì thế có câu "tò vò mà nuôi con nhện, đến khi nó lớn nó quện nhau đi". Danh từ minh linh đây chỉ con nuôi.minh chủNgười đứng đầu trong một cuộc đồng minh thời phong kiến.minh hàiMột loại ngọc nau.
Từ có "minh" ở sau
bình minhLúc Mặt Trời mới mọc.chứng minhDùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng.thông minhCó trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh.phát minh(Hoặc d.) . Tìm ra cái đã có sẵn trong tự nhiên mà chưa được biết tới trước đây, và có thể có cống hiến lớn cho khoa học và loài người.Hồ Chí MinhTên một nhà cách mạng, chủ tịch nước đầu tiên của chính thể Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.văn minhTrình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật chất và tinh thần với những đặc trưng riêng.công minh chính trựcCông bằng đúng mựcthanh minhTên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4thuyết minhTường thuật, giải thích bằng lời những sự việc diễn ra trên màn ảnh.Thành phố Hồ Chí MinhThành phố đông dân nhất, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng của Việt Nam; thuộc vùng Đông Nam Bộ.khắc cốt minh tâm(Nghĩa đen) Chạm vào xương, ghi vào lòng.đồng minhLà tên gọi một khối các quốc gia liên kết quân sự với nhau chống lại quân của khối Trục trong Đệ Nhị Thế Chiến.loan phụng hòa minh(Nghĩa đen) Chim loan, chim phượng cùng hót.Đại MinhTrung Quốc (không phân biệt triều đại cụ thể).Chí MinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chí Linh (Hải Dương), h. Tràng Định (Lạng Sơn), Việt Nam.Liên minh Bưu chính Quốc tếMột tổ chức bưu chính toàn cầu, cơ quan trực thuộc của Liên Hiệp Quốc.nhà phát minhNgười sáng tạo hoặc khám phá ra một công thức, định dạng, vật dụng hay những thứ có ích.giấy chứng minhGiấy chứng nhận tên tuổi, năm sinh, quê quán và những đặc điểm về nhân dạng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho công dân.phân minhRõ ràng và dứt khoát.Côn MinhMột thành phố thuộc tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.Yên Minh(Huyện) T. Hà Giang, Việt Nam.U MinhMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.chứng minh thưxem giấy chứng minhcao minh(Cũ) . Tài giỏi và sáng suốt.anh minh(Người lãnh đạo) tài giỏi và sáng suốt.quang minh chính đạiRõ ràng, ngay thẳng, không có gì là mờ ám.công minhCông bằng và sáng suốt.quang minhRõ ràng, sáng tỏ.nghiêm minhChặt chẽ và rõ ràng.công chính liêm minhSự thẳng ngay trong hành động.Thuận MinhMột xã thuộc huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.thần minhQuỉ thần nói chung.Cẩm MinhMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Châu MinhMột xã thuộc huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Uyên MinhTức Đào Tiềm.vô minhKhông tỉnh táo, sáng suốt trong tâm trí.Vĩnh MinhMột xã thuộc huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Trung MinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Yên Sơn (Tuyên Quang), Việt Nam.Tịnh MinhMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Thành MinhMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng MinhTên gọi các xã Việt Nam thuộcthệ hải minh sơnChỉ non thề bể.Quế MinhMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.u u minh minh(ng1; nhưng ý nhấn mạnh hơn).Cát MinhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.An Minh BắcMột xã thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Nơi đây có cánh rừng U Minh Thượng.Xuân MinhMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tràng MinhMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Cùng vần "inh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.